N + を通じて/を通して
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
を通じて/を通して
Giải thích
Có hai nghĩa. (1) Trung gian, phương tiện, kinh nghiệm để đạt được điều gì: "thông qua N" (友人を通じて知り合う, 留学を通して学ぶ). (2) Suốt cả một khoảng thời gian hoặc khắp một phạm vi: "suốt N, khắp N" (一年を通じて, 全国を通じて). Cách nối: N + を通じて/を通して; bổ nghĩa danh từ: を通じての + N. を通して nhấn vào việc chủ động dùng làm trung gian hơn; を通じて hơi trang trọng. Phương tiện vật lý như xe, công cụ thì dùng で.
友人を通じて、今の妻と知り合いました。
ゆうじんをつうじて、いまのつまとしりあいました。
Tôi quen vợ mình bây giờ thông qua một người bạn.
友人を通じて、今の妻と知り合いました。
ゆうじんをつうじて、いまのつまとしりあいました。
Tôi quen vợ mình bây giờ thông qua một người bạn.
留学を通して、いろいろな国の人と友だちになった。
りゅうがくをとおして、いろいろなくにのひととともだちになった。
Qua việc du học, tôi đã kết bạn với người từ nhiều nước.
この島は一年を通じて暖かい。
このしまはいちねんをつうじてあたたかい。
Hòn đảo này ấm áp quanh năm.
この島は一年に通じて暖かい。
この島は一年を通じて暖かい。
Mẫu cố định dùng を: を通じて/を通して, không dùng に.
毎日電車を通して会社に行きます。
毎日電車で会社に行きます。
Phương tiện đi lại, công cụ vật lý dùng で; を通して dùng cho người, tổ chức, kinh nghiệm làm trung gian.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!