学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vる + わけにはいかないVない + わけにはいかないPlain + わけがない
わけにはいかない
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vる + わけにはいかない

Không thể (vì đạo lý, hoàn cảnh): Vる + わけにはいかない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vる+わけにはいかないCấu trúc

Vる + わけにはいかない/わけにはいきません

Giải thích

Vる + わけにはいかない nghĩa là "không thể làm V" — không phải vì không có khả năng, mà vì lý do đạo lý, trách nhiệm, quy tắc xã hội hay hoàn cảnh không cho phép (làm thì không phải, không được). Cách nối: động từ thể từ điển + わけにはいかない; lịch sự: わけにはいきません. Thường có vế nêu lý do phía trước (~から、~ので). Khác thể khả năng phủ định (行けない, 飲めない) chỉ đơn thuần là không làm được; わけにはいかない nhấn vào cảm giác "dù có thể nhưng không được phép làm".

明日は大事な会議があるから、休むわけにはいかない。

あしたはだいじなかいぎがあるから、やすむわけにはいかない。

Mai có cuộc họp quan trọng nên tôi không thể nghỉ được.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    明日は大事な会議があるから、休むわけにはいかない。

    あしたはだいじなかいぎがあるから、やすむわけにはいかない。

    Mai có cuộc họp quan trọng nên tôi không thể nghỉ được.

  2. 2

    車で来たので、お酒を飲むわけにはいきません。

    くるまできたので、おさけをのむわけにはいきません。

    Tôi đi ô tô đến nên không thể uống rượu được.

  3. 3

    秘密を守ると約束したので、人に話すわけにはいかない。

    ひみつをまもるとやくそくしたので、ひとにはなすわけにはいかない。

    Tôi đã hứa giữ bí mật nên không thể kể với ai được.

3

Lỗi thường gặp

  • 足が痛くて、走るわけにはいかない。

    足が痛くて、走れない。

    Không làm được do cơ thể, năng lực thì dùng thể khả năng phủ định; わけにはいかない là không được phép làm vì đạo lý, hoàn cảnh.

  • 車で来たので、お酒を飲んだわけにはいきません。

    車で来たので、お酒を飲むわけにはいきません。

    Mẫu này nối với thể từ điển, không dùng thể た.

TrướcVない + わけにはいかないTiếpPlain + わけがない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!