学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vない + わけにはいかないVる + わけにはいかないPlain + はずがない
わけにはいかない
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + わけにはいかない

Không thể không, buộc phải: Vない + わけにはいかない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+わけにはいかないCấu trúc

Vない + わけにはいかない/わけにはいきません

Giải thích

Vない + わけにはいかない nghĩa là "không thể không làm V, buộc phải làm V" vì nghĩa vụ, lễ nghĩa, trách nhiệm hay hoàn cảnh, dù trong lòng có thể không muốn. Cách nối: động từ thể ない + わけにはいかない (行かない → 行かないわけにはいかない; する → しないわけにはいかない). Lịch sự: わけにはいきません. So với ~なければならない (phải), mẫu này nhấn mạnh hơn cảm giác "không còn cách nào khác, xét về tình nghĩa thì không thể bỏ qua". Chú ý đừng nhầm với Vる + わけにはいかない (không thể làm).

先生に頼まれたので、手伝わないわけにはいかない。

せんせいにたのまれたので、てつだわないわけにはいかない。

Thầy đã nhờ nên tôi không thể không giúp.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    先生に頼まれたので、手伝わないわけにはいかない。

    せんせいにたのまれたので、てつだわないわけにはいかない。

    Thầy đã nhờ nên tôi không thể không giúp.

  2. 2

    明日はテストだから、勉強しないわけにはいかない。

    あしたはテストだから、べんきょうしないわけにはいかない。

    Mai thi rồi nên không thể không học.

  3. 3

    部長の結婚式なので、行かないわけにはいきません。

    ぶちょうのけっこんしきなので、いかないわけにはいきません。

    Đám cưới của trưởng phòng nên tôi không thể không đi.

3

Lỗi thường gặp

  • 部長の結婚式なので、行くわけにはいきません。

    部長の結婚式なので、行かないわけにはいきません。

    Muốn nói "buộc phải đi" phải dùng thể ない; Vる + わけにはいかない lại thành "không thể đi".

  • 先生に頼まれたので、手伝うないわけにはいかない。

    先生に頼まれたので、手伝わないわけにはいかない。

    Phải chia đúng thể ない: 手伝う → 手伝わない.

TrướcVる + わけにはいかないTiếpPlain + はずがない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!