学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + はずがないVない + わけにはいかないPlain + はずだった
はずがない
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + はずがない

Chắc chắn không thể: ~はずがない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+はずがないCấu trúc

Plain + はずがない/はずがありません

Giải thích

~はずがない diễn tả người nói dựa vào căn cứ, lý lẽ khách quan để khẳng định khả năng một việc xảy ra là bằng không: "chắc chắn không thể, không có lý nào". Cách nối: thể thông thường của V, Aい; Aな + な (簡単なはずがない); N + の (学生のはずがない). Lịch sự: はずがありません; văn nói: はずない, はずはない. Gần nghĩa ~わけがない nhưng はずがない thiên về suy luận có căn cứ, bình tĩnh hơn. Khác ~ないはずだ (chắc là không): はずがない phủ định mạnh hơn hẳn.

鍵はかばんに入れたから、なくなるはずがない。

かぎはかばんにいれたから、なくなるはずがない。

Tôi đã cho chìa khoá vào cặp, chắc chắn không thể mất được.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    鍵はかばんに入れたから、なくなるはずがない。

    かぎはかばんにいれたから、なくなるはずがない。

    Tôi đã cho chìa khoá vào cặp, chắc chắn không thể mất được.

  2. 2

    あのまじめな田中さんが、遅刻するはずがありません。

    あのまじめなたなかさんが、ちこくするはずがありません。

    Anh Tanaka nghiêm túc như thế, không lý nào lại đi muộn.

  3. 3

    この問題がそんなに簡単なはずがない。

    このもんだいがそんなにかんたんなはずがない。

    Bài này không thể nào dễ đến thế được.

3

Lỗi thường gặp

  • この問題が簡単のはずがない。

    この問題が簡単なはずがない。

    Tính từ đuôi な dùng な trước はず; の chỉ dùng sau danh từ.

  • 田中さんが遅刻するはずじゃない。

    田中さんが遅刻するはずがない。

    "Không thể nào" phải là はずがない; はずじゃない không mang nghĩa này.

TrướcVない + わけにはいかないTiếpPlain + はずだった

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!