学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/Vた + とたん(に)V/Nの + ついでにVて + 以来 / N + 以来
とたん
N3 · Trung cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

Vた + とたん(に)

Vừa mới... thì ngay lập tức: ~たとたん(に)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vた+とたん(に)Cấu trúc

Vた + とたん

Giải thích

Diễn tả ngay khoảnh khắc A vừa xảy ra thì B xảy ra liền, và B thường là điều bất ngờ, ngoài dự đoán của người nói. Cách nối: Vた + とたん(に) (出たとたん, 立ち上がったとたんに). Vế sau là sự việc đã xảy ra, không dùng câu ý chí, mệnh lệnh, rủ rê hay dự định của bản thân. Khác với ~てすぐ (trung tính) và ~たら (có thể dùng ý chí).

急に立ち上がったとたん、めまいがした。

きゅうにたちあがったとたん、めまいがした。

Vừa đứng bật dậy thì tôi chóng mặt.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    急に立ち上がったとたん、めまいがした。

    きゅうにたちあがったとたん、めまいがした。

    Vừa đứng bật dậy thì tôi chóng mặt.

  2. 2

    家を出たとたんに、雨が降ってきた。

    いえをでたとたんに、あめがふってきた。

    Vừa ra khỏi nhà là trời đổ mưa.

  3. 3

    彼女は私の顔を見たとたん、泣き出した。

    かのじょはわたしのかおをみたとたん、なきだした。

    Vừa nhìn thấy mặt tôi, cô ấy oà khóc.

3

Lỗi thường gặp

  • 家に帰ったとたん、宿題をしよう。

    家に帰ったら、すぐ宿題をしよう。

    ~たとたん chỉ dùng cho việc bất ngờ đã xảy ra; nói ý định của mình thì dùng ~たら、すぐ.

  • 家を出るとたんに、雨が降ってきた。

    家を出たとたんに、雨が降ってきた。

    とたん luôn đi sau thể た.

TrướcV/Nの + ついでにTiếpVて + 以来 / N + 以来

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!