Vて + 以来 / N + 以来
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
以来
Giải thích
Diễn tả kể từ một sự kiện trong quá khứ cho đến tận bây giờ, một trạng thái vẫn tiếp diễn. Cách nối: Vて + 以来 (来て以来), N + 以来 (卒業以来, 先月以来). Vế sau là trạng thái kéo dài liên tục (ずっと~ている, 一度も~ない), không dùng cho một hành động xảy ra một lần. Trang trọng hơn ~てから; không dùng cho quá khứ quá gần (昨日以来 ít dùng).
日本に来て以来、ずっとこの町に住んでいる。
にほんにきていらい、ずっとこのまちにすんでいる。
Kể từ khi sang Nhật, tôi sống ở thị trấn này suốt.
日本に来て以来、ずっとこの町に住んでいる。
にほんにきていらい、ずっとこのまちにすんでいる。
Kể từ khi sang Nhật, tôi sống ở thị trấn này suốt.
卒業以来、彼とは一度も会っていない。
そつぎょういらい、かれとはいちどもあっていない。
Từ khi tốt nghiệp, tôi chưa gặp lại anh ấy lần nào.
先月けがをして以来、運動をしていない。
せんげつけがをしていらい、うんどうをしていない。
Kể từ khi bị thương tháng trước, tôi không tập thể dục nữa.
日本に来た以来、ずっとこの町に住んでいる。
日本に来て以来、ずっとこの町に住んでいる。
以来 nối với thể て của động từ, không nối thể た.
卒業して以来、一度彼に会った。
卒業して以来、一度も彼に会っていない。
Vế sau 以来 phải là trạng thái kéo dài đến nay, không phải một việc xảy ra một lần.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!