学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/V + ところに/ところへV辞書形 + ところだったNの/Vている + 最中に
ところに
N3 · Trung cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

V + ところに/ところへ

Đúng lúc đang... thì: ~ところに / ~ところへ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V+ところに/ところへCấu trúc

Giải thích

Diễn tả đúng vào thời điểm đang (hoặc sắp, vừa) làm gì đó thì có một sự việc, một người khác xuất hiện hay xen vào, thường ảnh hưởng tới việc đang làm. Cách nối: V辞書形 + ところに (sắp làm), Vている + ところに (đang làm), Vた + ところに (vừa làm xong). Vế sau thường là động từ chỉ sự đến, sự xuất hiện (来る, かかってくる, 帰ってくる). ところへ nhấn mạnh hướng đến của người/việc đó; ~ところを thì dùng khi bị bắt gặp, được giúp (見られる, 助けられる).

出かけようとしているところに、友達が来た。

でかけようとしているところに、ともだちがきた。

Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì bạn đến.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    出かけようとしているところに、友達が来た。

    でかけようとしているところに、ともだちがきた。

    Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì bạn đến.

  2. 2

    ちょうど晩ご飯を食べているところへ、電話がかかってきた。

    ちょうどばんごはんをたべているところへ、でんわがかかってきた。

    Đúng lúc đang ăn tối thì có điện thoại gọi đến.

  3. 3

    道に迷って困っていたところに、親切な人が声をかけてくれた。

    みちにまよってこまっていたところに、しんせつなひとがこえをかけてくれた。

    Đang lúc lạc đường không biết làm sao thì có người tốt bụng đến hỏi han.

3

Lỗi thường gặp

  • ちょうど出かけるところに、雨が降っていた。

    ちょうど出かけるところに、雨が降ってきた。

    Vế sau phải là sự việc mới xen vào (降ってきた), không phải trạng thái đã kéo dài từ trước.

  • 晩ご飯を食べるのところへ、電話がかかってきた。

    晩ご飯を食べているところへ、電話がかかってきた。

    ところ là danh từ hình thức, nối trực tiếp với động từ, không chen の.

TrướcV辞書形 + ところだったTiếpNの/Vている + 最中に

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!