Plain + とは限らない
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Plain + とは限らない/とは限りません
Giải thích
~とは限らない phủ định một điều mà mọi người thường cho là luôn đúng, nói rằng vẫn có ngoại lệ: "không hẳn lúc nào cũng, chưa chắc đã". Hay đi với 必ずしも, いつも, 全部, みんな, ~からといって. Cách nối: thể thông thường của V, Aい; N và Aな thường kèm だ (幸せだとは限らない), cũng có thể bỏ だ. Lịch sự: とは限りません. Gần nghĩa ~わけではない nhưng とは限らない nhấn mạnh "có khả năng ngoại lệ", hay dùng để phản bác một định kiến hay một quy luật chung.
お金持ちが幸せだとは限らない。
おかねもちがしあわせだとはかぎらない。
Người giàu chưa chắc đã hạnh phúc.
お金持ちが幸せだとは限らない。
おかねもちがしあわせだとはかぎらない。
Người giàu chưa chắc đã hạnh phúc.
日本人だからといって、みんな敬語が上手だとは限りません。
にほんじんだからといって、みんなけいごがじょうずだとはかぎりません。
Không phải cứ là người Nhật thì ai cũng giỏi kính ngữ.
天気予報が必ず当たるとは限らない。
てんきよほうがかならずあたるとはかぎらない。
Dự báo thời tiết không phải lúc nào cũng đúng.
天気予報が必ず当たるは限らない。
天気予報が必ず当たるとは限らない。
Mẫu cố định là とは限らない; không được bỏ と.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!