学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + に決まっているPlain + に違いないPlain + とは限らない
に決まっている
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + に決まっている

Nhất định là, chắc chắn (chủ quan): ~に決まっている

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+に決まっているCấu trúc

Plain + に決まっている/に決まってる/に決まっています

Giải thích

~に決まっている diễn tả người nói tin chắc chắn một điều là đúng, là đương nhiên, mang sắc thái rất chủ quan và cảm xúc: "nhất định là, chắc chắn là, (đương nhiên) thế rồi". Cách nối: thể thông thường của V, Aい; N và Aな nối thẳng, không có だ (本当に決まっている, 無理に決まっている). Chủ yếu dùng trong văn nói, rút gọn thành に決まってる; lịch sự: に決まっています. So với ~に違いない (phán đoán có căn cứ, hơi văn viết), に決まっている mạnh, quả quyết và chủ quan hơn, đôi khi nghe như phán xét nên cần chú ý khi nói với người trên.

夜中にそんなに食べたら、太るに決まっている。

よなかにそんなにたべたら、ふとるにきまっている。

Nửa đêm ăn nhiều thế thì béo là cái chắc.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    夜中にそんなに食べたら、太るに決まっている。

    よなかにそんなにたべたら、ふとるにきまっている。

    Nửa đêm ăn nhiều thế thì béo là cái chắc.

  2. 2

    一人で夜の山に行くなんて、危ないに決まってるよ。

    ひとりでよるのやまにいくなんて、あぶないにきまってるよ。

    Một mình đi lên núi ban đêm thì đương nhiên là nguy hiểm rồi.

  3. 3

    誕生日に花をもらったら、だれだってうれしいに決まっています。

    たんじょうびにはなをもらったら、だれだってうれしいにきまっています。

    Được tặng hoa vào ngày sinh nhật thì ai mà chẳng vui.

3

Lỗi thường gặp

  • そんな話、うそだに決まっている。

    そんな話、うそに決まっている。

    Danh từ (và tính từ đuôi な) nối thẳng với に決まっている, không thêm だ.

TrướcPlain + に違いないTiếpPlain + とは限らない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!