学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + として/としてのN + にとってN + としては
としての
N3 · Trung cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + として/としての

Với tư cách là: ~として

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+として/としてのCấu trúc

N + として

Giải thích

Chỉ tư cách, vai trò, lập trường, danh nghĩa hoặc mục đích sử dụng: "với tư cách là N, làm N". Cách nối: N + として + động từ; bổ nghĩa danh từ: N + としての + N (教師としての責任). Thường đi với các danh từ chỉ nghề nghiệp, chức vụ, vai trò (通訳, 代表, 留学生, 趣味, お土産). Dùng được cả văn nói lẫn văn viết. Không dùng に hay で để thay cho として khi nói vai trò làm việc.

彼は通訳として会議に参加した。

かれはつうやくとしてかいぎにさんかした。

Anh ấy tham gia cuộc họp với tư cách phiên dịch.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は通訳として会議に参加した。

    かれはつうやくとしてかいぎにさんかした。

    Anh ấy tham gia cuộc họp với tư cách phiên dịch.

  2. 2

    三年前に留学生として日本に来ました。

    さんねんまえにりゅうがくせいとしてにほんにきました。

    Ba năm trước tôi đến Nhật với tư cách du học sinh.

  3. 3

    仕事ではなく、趣味として写真を撮っています。

    しごとではなく、しゅみとしてしゃしんをとっています。

    Tôi chụp ảnh như một sở thích chứ không phải công việc.

3

Lỗi thường gặp

  • 姉は病院に看護師に働いています。

    姉は病院で看護師として働いています。

    Nói vai trò, nghề khi làm việc phải dùng として, không dùng に.

TrướcN + にとってTiếpN + としては

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!