学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + とのことだPlain + ということだPlain + わけだ
とのことだ
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + とのことだ

Được biết là, nghe nói (trang trọng): ~とのことだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+とのことだCấu trúc

Plain + とのことです/とのことでした/とのことだ

Giải thích

~とのことだ dùng để chuyển lời, truyền đạt lại nội dung một người cụ thể đã nói, nhắn hay viết: "anh/chị ấy nhắn là, được biết là". Cách nối: thể thông thường của V, Aい; N/Aな có thể đi thẳng (出張中とのこと) hoặc kèm だ. Sắc thái trang trọng, lịch sự hơn ~そうだ, ~ということだ; rất hay dùng trong công việc khi chuyển lời nhắn qua điện thoại (~とのことでした), email, thư từ. Chỉ dùng để truyền lời của người khác, không dùng cho ý định của chính mình.

部長から電話があって、少し遅れるとのことでした。

ぶちょうからでんわがあって、すこしおくれるとのことでした。

Trưởng phòng đã gọi điện, nhắn là sẽ đến muộn một chút.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    部長から電話があって、少し遅れるとのことでした。

    ぶちょうからでんわがあって、すこしおくれるとのことでした。

    Trưởng phòng đã gọi điện, nhắn là sẽ đến muộn một chút.

  2. 2

    お客様は二時にいらっしゃるとのことです。

    おきゃくさまはにじにいらっしゃるとのことです。

    Được biết khách hàng sẽ đến lúc hai giờ.

  3. 3

    山田さんは今週、出張中とのことです。

    やまださんはこんしゅう、しゅっちょうちゅうとのことです。

    Được biết tuần này anh Yamada đang đi công tác.

3

Lỗi thường gặp

  • 私は明日、休むとのことです。

    明日、休ませていただきます。

    とのことだ chỉ dùng để truyền đạt lời người khác; nói về ý định của mình thì không dùng.

  • 田中さんが少し遅れるのとのことでした。

    田中さんが少し遅れるとのことでした。

    とのことだ nối thẳng vào thể thông thường, không thêm の phía trước.

TrướcPlain + ということだTiếpPlain + わけだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!