Plain + とのことだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Plain + とのことです/とのことでした/とのことだ
Giải thích
~とのことだ dùng để chuyển lời, truyền đạt lại nội dung một người cụ thể đã nói, nhắn hay viết: "anh/chị ấy nhắn là, được biết là". Cách nối: thể thông thường của V, Aい; N/Aな có thể đi thẳng (出張中とのこと) hoặc kèm だ. Sắc thái trang trọng, lịch sự hơn ~そうだ, ~ということだ; rất hay dùng trong công việc khi chuyển lời nhắn qua điện thoại (~とのことでした), email, thư từ. Chỉ dùng để truyền lời của người khác, không dùng cho ý định của chính mình.
部長から電話があって、少し遅れるとのことでした。
ぶちょうからでんわがあって、すこしおくれるとのことでした。
Trưởng phòng đã gọi điện, nhắn là sẽ đến muộn một chút.
部長から電話があって、少し遅れるとのことでした。
ぶちょうからでんわがあって、すこしおくれるとのことでした。
Trưởng phòng đã gọi điện, nhắn là sẽ đến muộn một chút.
お客様は二時にいらっしゃるとのことです。
おきゃくさまはにじにいらっしゃるとのことです。
Được biết khách hàng sẽ đến lúc hai giờ.
山田さんは今週、出張中とのことです。
やまださんはこんしゅう、しゅっちょうちゅうとのことです。
Được biết tuần này anh Yamada đang đi công tác.
私は明日、休むとのことです。
明日、休ませていただきます。
とのことだ chỉ dùng để truyền đạt lời người khác; nói về ý định của mình thì không dùng.
田中さんが少し遅れるのとのことでした。
田中さんが少し遅れるとのことでした。
とのことだ nối thẳng vào thể thông thường, không thêm の phía trước.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!