学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Plain + ということだNの/Plain + ように見えるVた/Nの + つもり
ということだ
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Plain + ということだ

Có nghĩa là, tức là (kết luận): ~ということだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Plain+ということだCấu trúc

Plain + ということだ/ということです

Giải thích

~ということだ ở nghĩa kết luận dùng khi người nói tự rút ra kết luận hoặc diễn đạt lại ý nghĩa của một sự việc, thông tin vừa nêu: "tức là, có nghĩa là, vậy là". Hay đi với つまり, ということは, じゃあ, và ~ということですね / ~ということですか để xác nhận lại ý người kia. Cách nối: thể thông thường của V, Aい; N/Aな + だ (hoặc bỏ だ trong khẩu ngữ). Khác ~ということだ truyền đạt ("nghe nói"): ở nghĩa này nội dung là suy luận của chính người nói, không phải tin nghe được. Không bỏ という mà nói ~ことだ, vì ~ことだ là mẫu khuyên bảo.

会議は中止になった。つまり、明日は休んでもいいということだ。

かいぎはちゅうしになった。つまり、あしたはやすんでもいいということだ。

Cuộc họp bị huỷ rồi. Tức là mai mình được nghỉ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    会議は中止になった。つまり、明日は休んでもいいということだ。

    かいぎはちゅうしになった。つまり、あしたはやすんでもいいということだ。

    Cuộc họp bị huỷ rồi. Tức là mai mình được nghỉ.

  2. 2

    返事がないということは、来ないということですね。

    へんじがないということは、こないということですね。

    Không trả lời tức là không đến nhỉ.

  3. 3

    来月から値段が上がるんですか。じゃあ、今買ったほうがいいということですね。

    らいげつからねだんがあがるんですか。じゃあ、いまかったほうがいいということですね。

    Từ tháng sau giá sẽ tăng à? Vậy tức là nên mua bây giờ nhỉ.

3

Lỗi thường gặp

  • つまり、明日は休んでもいいことです。

    つまり、明日は休んでもいいということです。

    Kết luận, diễn đạt lại ý phải dùng ということだ; chỉ ことだ là khuyên bảo hoặc nghe rất cụt.

TrướcNの/Plain + ように見えるTiếpVた/Nの + つもり

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!