学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/Vて/Aくて/Aで + しょうがない/しかたがないPlain + ものだVて/Aくて/Aで + たまらない
しょうがない
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

Vて/Aくて/Aで + しょうがない/しかたがない

Vô cùng, không chịu được: ~てしょうがない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて/Aくて/Aで+しょうがない/しかたがないCấu trúc

しょうがない/しかたがない

Giải thích

Diễn tả cảm xúc, cảm giác hoặc mong muốn mạnh tới mức không kìm được: "~ quá, ~ không chịu nổi". Cách nối: Vて + しょうがない; Aい → Aくて + しょうがない; Aな → Aで + しょうがない. しかたがない là dạng hơi trang trọng hơn, しょうがない là văn nói; cũng có しようがない. Thường dùng cho cảm xúc của chính người nói; với ngôi thứ ba phải thêm らしい/ようだ/そうだ. Hay đi với động từ tự phát như 気になる, 思い出される, 笑えてくる. So với ~てたまらない thì gần nghĩa, nhưng ~てしょうがない mang chút sắc thái bất lực, khó chịu.

昨日あまり寝ていないので、眠くてしょうがない。

きのうあまりねていないので、ねむくてしょうがない。

Hôm qua tôi ngủ ít quá nên buồn ngủ không chịu nổi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    昨日あまり寝ていないので、眠くてしょうがない。

    きのうあまりねていないので、ねむくてしょうがない。

    Hôm qua tôi ngủ ít quá nên buồn ngủ không chịu nổi.

  2. 2

    試験の結果が気になってしかたがない。

    しけんのけっかがきになってしかたがない。

    Tôi cứ thấp thỏm mãi về kết quả kỳ thi.

  3. 3

    一人暮らしを始めたばかりで、毎日不安でしょうがないです。

    ひとりぐらしをはじめたばかりで、まいにちふあんでしょうがないです。

    Tôi mới bắt đầu sống một mình nên ngày nào cũng bất an vô cùng.

3

Lỗi thường gặp

  • 眠いてしょうがない。

    眠くてしょうがない。

    Tính từ い chuyển sang thể て bằng cách đổi い thành くて.

  • 田中さんは寂しくてしょうがない。

    田中さんは寂しくてしょうがないようだ。

    Mẫu này nói cảm xúc của người nói; với người khác phải thêm ようだ/らしい.

TrướcPlain + ものだTiếpVて/Aくて/Aで + たまらない

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!