学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc động từ (V-ing / to V)/Vて + くれと言う / Vるな + と言うVよう + としないPlain + ふりをする
くれと言う
N3 · Trung cấpCấu trúc động từ (V-ing / to V)3 ví dụĐọc 2 phút

Vて + くれと言う / Vるな + と言う

Bảo hãy làm / bảo đừng làm: ~てくれと言う / ~なと言う

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vて+くれと言う / Vるな+と言うCấu trúc

Vてくれ/Vるな + と言

Giải thích

Dùng để thuật lại (trích dẫn gián tiếp) một lời nhờ vả hay mệnh lệnh: ~てくれと言う = "bảo (tôi) hãy làm", V辞書形 + なと言う = "bảo đừng làm". Cách nối: Vて + くれと言う (コピーしてくれと言う); V辞書形 + なと言う (来るなと言う, 遅れるなと言う). Thường dùng ở thể bị động ~と言われた để nói mình bị bảo. Đây là dạng thân mật/trung tính khi kể lại; muốn mềm hơn có thể dùng ~ように言う (行くように言われた).

部長に、この資料をコピーしてくれと言われた。

ぶちょうに、このしりょうをコピーしてくれといわれた。

Tôi bị trưởng phòng bảo photo tài liệu này.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    部長に、この資料をコピーしてくれと言われた。

    ぶちょうに、このしりょうをコピーしてくれといわれた。

    Tôi bị trưởng phòng bảo photo tài liệu này.

  2. 2

    医者にお酒を飲みすぎるなと言われました。

    いしゃにおさけをのみすぎるなといわれました。

    Tôi bị bác sĩ dặn đừng uống rượu quá nhiều.

  3. 3

    妻が、帰りに牛乳を買ってきてくれと言っている。

    つまが、かえりにぎゅうにゅうをかってきてくれといっている。

    Vợ tôi bảo trên đường về mua giúp sữa.

3

Lỗi thường gặp

  • 医者にお酒を飲みすぎないなと言われました。

    医者にお酒を飲みすぎるなと言われました。

    Cấm đoán な gắn sau thể từ điển, không gắn sau thể ない.

  • 部長に、資料をコピーしてくれと言いました。

    部長に、資料をコピーしてくださいとお願いしました。

    ~てくれ là cách nói ngang hàng/bề trên; kể lại lời mình nhờ cấp trên mà dùng くれ thì thất lễ.

TrướcVよう + としないTiếpPlain + ふりをする

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!