学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/V-stem + そうにない/そうもないVて + もらいたい/いただきたいPlain + ということだ
そうにない
N3 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem + そうにない/そうもない

Có vẻ không thể: ~そうにない / ~そうもない

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem+そうにない/そうもないCấu trúc

V-stem + そうにない/そうもない/そうにありません/そうもありません

Giải thích

Vます (bỏ ます) + そうにない / そうもない diễn tả phán đoán của người nói rằng việc gì đó "có vẻ sẽ không xảy ra, khó mà làm được", dựa vào tình hình trước mắt. Cách nối: V-stem + そうにない (rất hay dùng với thể khả năng: 行けそうにない, 終わりそうにない). そうもない nhấn mạnh hơn ("chẳng có vẻ gì là ..."); dạng lịch sự là そうにありません / そうもありません. Đây là phủ định của ~そうだ (dáng vẻ, sắp xảy ra), không phải của そうだ truyền đạt; vì vậy không nối với thể từ điển hay thể ない. Trong văn nói còn gặp ~そうにない ≈ ~なさそうだ nhưng ~そうにない nhấn mạnh khả năng xảy ra rất thấp.

この仕事は今日中に終わりそうにない。

このしごとはきょうじゅうにおわりそうにない。

Việc này có vẻ không xong được trong hôm nay.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    この仕事は今日中に終わりそうにない。

    このしごとはきょうじゅうにおわりそうにない。

    Việc này có vẻ không xong được trong hôm nay.

  2. 2

    雨はなかなかやみそうもないね。

    あめはなかなかやみそうもないね。

    Mưa mãi chẳng có vẻ gì là sẽ tạnh nhỉ.

  3. 3

    忙しくて、週末のパーティーには行けそうにありません。

    いそがしくて、しゅうまつのパーティーにはいけそうにありません。

    Tôi bận quá, có lẽ không đi dự tiệc cuối tuần được.

3

Lỗi thường gặp

  • この仕事は今日中に終わるそうにない。

    この仕事は今日中に終わりそうにない。

    そうにない nối vào V-stem (dạng ます bỏ ます), không nối vào thể từ điển.

  • 空を見ると、雨はやまないそうです。

    空を見ると、雨はやみそうにありません。

    Phán đoán dựa trên điều mắt thấy phải dùng V-stem + そうにない; ~ないそうです là "nghe nói không".

TrướcVて + もらいたい/いただきたいTiếpPlain + ということだ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!