Plain/Nの + せいか
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
せいか
Giải thích
~せいか nghĩa là "có lẽ vì ..., không biết có phải vì ... không", nêu một nguyên nhân mà người nói đoán chứ không chắc chắn. Cách nối: V/Aい (thể thường) + せいか; Aな + な + せいか; N + の + せいか. Thường dùng cho kết quả xấu, nhưng cũng dùng được cho kết quả tốt hoặc trung tính. Cụm cố định: 気のせいか ("có lẽ là do mình tưởng tượng"). Khác ~せいで (khẳng định nguyên nhân, đổ lỗi).
年のせいか、最近疲れやすい。
としのせいか、さいきんつかれやすい。
Có lẽ vì tuổi tác mà dạo này tôi hay mệt.
年のせいか、最近疲れやすい。
としのせいか、さいきんつかれやすい。
Có lẽ vì tuổi tác mà dạo này tôi hay mệt.
昨日食べすぎたせいか、おなかの調子が悪い。
きのうたべすぎたせいか、おなかのちょうしがわるい。
Chắc tại hôm qua ăn nhiều quá nên bụng tôi khó chịu.
気のせいか、彼女は今日元気がないように見える。
きのせいか、かのじょはきょうげんきがないようにみえる。
Không biết có phải tôi tưởng tượng không, hôm nay cô ấy trông kém vui.
年せいか、最近疲れやすい。
年のせいか、最近疲れやすい。
Danh từ phải có の trước せいか.
仕事が暇せいか、最近よく眠れる。
仕事が暇なせいか、最近よく眠れる。
Tính từ đuôi な phải giữ な trước せいか.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!