Plain/Nの + せいで/せいだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
せいで/せいだ
Giải thích
~せいで nghĩa là "tại vì, do ...", nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu, mang sắc thái đổ lỗi, trách móc. Cách nối: V/Aい (thể thường) + せいで; Aな + な + せいで; N + の + せいで. Cuối câu dùng ~せいだ/せいです (thường đi với ~のは). Đối lập với ~おかげで (kết quả tốt). Muốn nói nguyên nhân trung tính trong văn viết thì dùng ~ため.
寝坊したせいで、電車に乗り遅れた。
ねぼうしたせいで、でんしゃにのりおくれた。
Tại ngủ quên mà tôi bị lỡ tàu.
寝坊したせいで、電車に乗り遅れた。
ねぼうしたせいで、でんしゃにのりおくれた。
Tại ngủ quên mà tôi bị lỡ tàu.
大雪のせいで、電車が止まった。
おおゆきのせいで、でんしゃがとまった。
Do tuyết rơi dày mà tàu điện ngừng chạy.
失敗したのは、私がよく確認しなかったせいだ。
しっぱいしたのは、わたしがよくかくにんしなかったせいだ。
Thất bại là tại tôi đã không kiểm tra kỹ.
友だちが手伝ってくれたせいで、早く終わった。
友だちが手伝ってくれたおかげで、早く終わった。
Kết quả tốt phải dùng おかげで; せいで chỉ dùng khi kết quả xấu.
寝坊したのせいで、遅れた。
寝坊したせいで、遅れた。
Động từ nối thẳng với せいで, không chèn の (chỉ danh từ mới cần の).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!