Plain/Nの + おかげで/おかげだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
おかげで/おかげだ/おかげです
Giải thích
~おかげで nghĩa là "nhờ có ...", nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt, kèm lòng biết ơn. Cách nối: V/Aい (thể thường) + おかげで; Aな + な + おかげで; N + の + おかげで. Đặt cuối câu thì dùng ~おかげだ/おかげです (thường đi với ~のは). Dùng cho kết quả xấu chỉ khi muốn mỉa mai; bình thường kết quả xấu dùng ~せいで. Lời chào quen thuộc: おかげさまで ("nhờ trời/nhờ anh chị").
先生のおかげで、試験に合格できました。
せんせいのおかげで、しけんにごうかくできました。
Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ.
先生のおかげで、試験に合格できました。
せんせいのおかげで、しけんにごうかくできました。
Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ.
薬を飲んだおかげで、熱が下がった。
くすりをのんだおかげで、ねつがさがった。
Nhờ uống thuốc mà tôi đã hạ sốt.
日本語が上手になったのは、友だちが助けてくれたおかげです。
にほんごがじょうずになったのは、ともだちがたすけてくれたおかげです。
Tôi giỏi tiếng Nhật lên là nhờ bạn bè đã giúp đỡ.
雨のおかげで、試合が中止になった。
雨のせいで、試合が中止になった。
Kết quả xấu dùng せいで; おかげで dành cho kết quả tốt (trừ khi cố ý mỉa mai).
先生おかげで、合格できました。
先生のおかげで、合格できました。
Danh từ phải có の trước おかげで.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!