Vさせて + いただく
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vせて/Vさせて + いただきます/いただけませんか/いただきたい
Giải thích
~させていただく là cách nói khiêm nhường: người nói xin phép (hoặc coi như đã được cho phép) để tự mình làm việc gì, nghĩa "xin phép được ...". Cách nối: thể sai khiến dạng て + いただく: nhóm 1 đổi đuôi sang âm あ + せて (帰る → 帰らせて, 使う → 使わせて); nhóm 2 bỏ る + させて (見る → 見させて); する → させて, 来る → 来させて. Dạng hay dùng: ~させていただきます (thông báo việc mình làm), ~させていただけませんか (xin phép). Dạng thường, thân mật hơn: ~させてもらう. Đừng nhầm với ~ていただく (nhờ người khác làm).
では、私から説明させていただきます。
では、わたしからせつめいさせていただきます。
Vậy thì, xin phép tôi được trình bày trước.
では、私から説明させていただきます。
では、わたしからせつめいさせていただきます。
Vậy thì, xin phép tôi được trình bày trước.
体調が悪いので、今日は早めに帰らせていただきます。
たいちょうがわるいので、きょうははやめにかえらせていただきます。
Vì không được khoẻ nên hôm nay xin phép tôi về sớm.
すみません、このパソコンを少し使わせていただけませんか。
すみません、このパソコンをすこしつかわせていただけませんか。
Xin lỗi, cho phép tôi dùng máy tính này một chút được không ạ?
このパソコンを少し使いさせていただけませんか。
このパソコンを少し使わせていただけませんか。
Động từ nhóm 1 chia thể sai khiến bằng âm あ + せる (使う → 使わせる), không ghép ます形 với させる.
では、私から説明していただきます。
では、私から説明させていただきます。
~ていただく là nhờ người khác làm; muốn nói chính mình làm (xin phép) phải dùng ~させていただく.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!