学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/Vさせて + いただくい-Adj stem + みN + 上(じょう)
Vさせて
N3 · Trung cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vさせて + いただく

Xin phép được làm (rất lịch sự): ~させていただく

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vさせて+いただくCấu trúc

Vせて/Vさせて + いただきます/いただけませんか/いただきたい

Giải thích

~させていただく là cách nói khiêm nhường: người nói xin phép (hoặc coi như đã được cho phép) để tự mình làm việc gì, nghĩa "xin phép được ...". Cách nối: thể sai khiến dạng て + いただく: nhóm 1 đổi đuôi sang âm あ + せて (帰る → 帰らせて, 使う → 使わせて); nhóm 2 bỏ る + させて (見る → 見させて); する → させて, 来る → 来させて. Dạng hay dùng: ~させていただきます (thông báo việc mình làm), ~させていただけませんか (xin phép). Dạng thường, thân mật hơn: ~させてもらう. Đừng nhầm với ~ていただく (nhờ người khác làm).

では、私から説明させていただきます。

では、わたしからせつめいさせていただきます。

Vậy thì, xin phép tôi được trình bày trước.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    では、私から説明させていただきます。

    では、わたしからせつめいさせていただきます。

    Vậy thì, xin phép tôi được trình bày trước.

  2. 2

    体調が悪いので、今日は早めに帰らせていただきます。

    たいちょうがわるいので、きょうははやめにかえらせていただきます。

    Vì không được khoẻ nên hôm nay xin phép tôi về sớm.

  3. 3

    すみません、このパソコンを少し使わせていただけませんか。

    すみません、このパソコンをすこしつかわせていただけませんか。

    Xin lỗi, cho phép tôi dùng máy tính này một chút được không ạ?

3

Lỗi thường gặp

  • このパソコンを少し使いさせていただけませんか。

    このパソコンを少し使わせていただけませんか。

    Động từ nhóm 1 chia thể sai khiến bằng âm あ + せる (使う → 使わせる), không ghép ます形 với させる.

  • では、私から説明していただきます。

    では、私から説明させていただきます。

    ~ていただく là nhờ người khác làm; muốn nói chính mình làm (xin phép) phải dùng ~させていただく.

Trướcい-Adj stem + みTiếpN + 上(じょう)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!