学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + 上(じょう)Vさせて + いただくい-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げ
上
N2 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + 上(じょう)

Về mặt …, xét theo …: ~上(じょう)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+上(じょう)Cấu trúc

N + 上

Giải thích

上 đọc là じょう, gắn trực tiếp sau danh từ (chủ yếu danh từ Hán-Nhật) để tạo nghĩa "về mặt …, xét theo góc độ …": 法律上 (về mặt pháp luật), 健康上 (về mặt sức khoẻ), 教育上 (về mặt giáo dục), 経済上, 歴史上, 立場上. Cách nối: N + 上, không chèn の; dùng như trạng từ (N上、…), đi với の để bổ nghĩa danh từ (N上の + N); còn dùng như tính từ đuôi な thì không tự nhiên. Văn phong hơi trang trọng, hay gặp trong văn viết, tin tức, văn bản. Đừng nhầm với 上(うえ) trong ~上で, ~の上に.

法律上、未成年はお酒を買うことができない。

ほうりつじょう、みせいねんはおさけをかうことができない。

Về mặt pháp luật, người chưa thành niên không được mua rượu.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    法律上、未成年はお酒を買うことができない。

    ほうりつじょう、みせいねんはおさけをかうことができない。

    Về mặt pháp luật, người chưa thành niên không được mua rượu.

  2. 2

    夜遅くまでスマホを見るのは健康上よくない。

    よるおそくまでスマホをみるのはけんこうじょうよくない。

    Xem điện thoại đến khuya là không tốt cho sức khoẻ.

  3. 3

    この映画には教育上問題のある場面が含まれている。

    このえいがにはきょういくじょうもんだいのあるばめんがふくまれている。

    Bộ phim này có những cảnh có vấn đề về mặt giáo dục.

3

Lỗi thường gặp

  • 健康の上、たばこはよくない。

    健康上、たばこはよくない。

    Với nghĩa "về mặt …", 上(じょう) gắn thẳng vào danh từ, không có の.

  • 法律上的に、それは問題だ。

    法律上、それは問題だ。

    Người học hay ghép thêm 的に cho giống "về mặt" tiếng Việt; N上 tự nó đã là trạng từ.

TrướcVさせて + いただくTiếpい-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!