学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/い-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げN + 上(じょう)お/ご + V-stem/N + 願う
げ
N2 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

い-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げ

Có vẻ (nhìn thấy): ~げ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

い-Adj(~い)/な-Adj/V-stem+げCấu trúc

い-Adj/な-Adj/V-stem + げ

Giải thích

Hậu tố biến tính từ thành tính từ đuôi な, diễn tả cảm xúc, trạng thái mà người nói nhìn thấy toát ra từ dáng vẻ người khác: "có vẻ…, trông…". Cách nối: Aい bỏ い + げ (悲しげ, 寂しげ, 楽しげ); Aな bỏ な + げ (得意げ, 不安げ); Vたい → たげ (言いたげ); một số cụm cố định với ある → ありげ (自信ありげ, 意味ありげ). Dùng như tính từ đuôi な: げな + N, げに + V. Văn phong hơi văn chương, chủ yếu dùng với từ chỉ cảm xúc; không dùng cho chính mình và không dùng với tính từ màu sắc, hình dạng.

彼女は悲しげな顔で窓の外を見ていた。

かのじょはかなしげなかおでまどのそとをみていた。

Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với gương mặt buồn bã.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼女は悲しげな顔で窓の外を見ていた。

    かのじょはかなしげなかおでまどのそとをみていた。

    Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với gương mặt buồn bã.

  2. 2

    弟は得意げに満点のテストを見せてくれた。

    おとうとはとくいげにまんてんのテストをみせてくれた。

    Em trai tôi đắc ý khoe bài kiểm tra điểm tuyệt đối.

  3. 3

    彼は何か言いたげな様子だった。

    かれはなにかいいたげなようすだった。

    Trông anh ấy như có điều gì muốn nói.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼女は悲しいげな顔をしていた。

    彼女は悲しげな顔をしていた。

    Tính từ đuôi い phải bỏ い rồi mới gắn げ.

  • 引っ越してから、私は寂しげだ。

    引っ越してから、私は寂しい。

    げ mô tả vẻ ngoài người khác mà mình nhìn thấy; cảm xúc của chính mình thì nói thẳng.

TrướcN + 上(じょう)Tiếpお/ご + V-stem/N + 願う

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!