い-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
い-Adj/な-Adj/V-stem + げ
Giải thích
Hậu tố biến tính từ thành tính từ đuôi な, diễn tả cảm xúc, trạng thái mà người nói nhìn thấy toát ra từ dáng vẻ người khác: "có vẻ…, trông…". Cách nối: Aい bỏ い + げ (悲しげ, 寂しげ, 楽しげ); Aな bỏ な + げ (得意げ, 不安げ); Vたい → たげ (言いたげ); một số cụm cố định với ある → ありげ (自信ありげ, 意味ありげ). Dùng như tính từ đuôi な: げな + N, げに + V. Văn phong hơi văn chương, chủ yếu dùng với từ chỉ cảm xúc; không dùng cho chính mình và không dùng với tính từ màu sắc, hình dạng.
彼女は悲しげな顔で窓の外を見ていた。
かのじょはかなしげなかおでまどのそとをみていた。
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với gương mặt buồn bã.
彼女は悲しげな顔で窓の外を見ていた。
かのじょはかなしげなかおでまどのそとをみていた。
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với gương mặt buồn bã.
弟は得意げに満点のテストを見せてくれた。
おとうとはとくいげにまんてんのテストをみせてくれた。
Em trai tôi đắc ý khoe bài kiểm tra điểm tuyệt đối.
彼は何か言いたげな様子だった。
かれはなにかいいたげなようすだった。
Trông anh ấy như có điều gì muốn nói.
彼女は悲しいげな顔をしていた。
彼女は悲しげな顔をしていた。
Tính từ đuôi い phải bỏ い rồi mới gắn げ.
引っ越してから、私は寂しげだ。
引っ越してから、私は寂しい。
げ mô tả vẻ ngoài người khác mà mình nhìn thấy; cảm xúc của chính mình thì nói thẳng.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!