学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/お/ご + V-stem/N + 願うい-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げお/ご + V-stem/N + 申し上げる
願う
N2 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

お/ご + V-stem/N + 願う

Xin quý vị vui lòng …: お/ご~願います

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

お/ご+V-stem/N+願うCấu trúc

お/ご + V-stem/N + 願います

Giải thích

Cách yêu cầu, đề nghị trang trọng, lịch sự với khách, công chúng: "xin quý vị vui lòng…". Cách nối: お + V bỏ ます + 願う (お待ち願います, お越し願います); ご + danh từ Hán Nhật chỉ hành động + 願う (ご協力願います, ご注意願います, ご遠慮願います). Thường gặp ở thông báo, biển báo, loa phát thanh nhà ga, lời nói của nhân viên; hỏi nhờ lịch sự dùng ~願えますか, ~願えませんか. Ngắn gọn và mang tính thông báo hơn ~てください, ~ていただけますか; không dùng với bạn bè.

工事中のため、足元にご注意願います。

こうじちゅうのため、あしもとにごちゅういねがいます。

Do đang thi công, xin quý khách vui lòng chú ý dưới chân.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    工事中のため、足元にご注意願います。

    こうじちゅうのため、あしもとにごちゅういねがいます。

    Do đang thi công, xin quý khách vui lòng chú ý dưới chân.

  2. 2

    恐れ入りますが、こちらで少々お待ち願います。

    おそれいりますが、こちらでしょうしょうおまちねがいます。

    Xin lỗi, phiền quý khách vui lòng đợi ở đây một chút.

  3. 3

    会場内での写真撮影はご遠慮願います。

    かいじょうないでのしゃしんさつえいはごえんりょねがいます。

    Xin quý vị vui lòng không chụp ảnh trong hội trường.

3

Lỗi thường gặp

  • こちらでご待ち願います。

    こちらでお待ち願います。

    Động từ gốc Nhật (待つ) dùng お; ご dùng với danh từ Hán Nhật (協力, 注意, 遠慮).

  • ご協力をお願い願います。

    ご協力願います。

    Đã có 願う thì không thêm お願い nữa; hoặc nói ご協力をお願いします.

Trướcい-Adj(~い)/な-Adj/V-stem + げTiếpお/ご + V-stem/N + 申し上げる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!