お/ご + V-stem/N + 願う
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
お/ご + V-stem/N + 願います
Giải thích
Cách yêu cầu, đề nghị trang trọng, lịch sự với khách, công chúng: "xin quý vị vui lòng…". Cách nối: お + V bỏ ます + 願う (お待ち願います, お越し願います); ご + danh từ Hán Nhật chỉ hành động + 願う (ご協力願います, ご注意願います, ご遠慮願います). Thường gặp ở thông báo, biển báo, loa phát thanh nhà ga, lời nói của nhân viên; hỏi nhờ lịch sự dùng ~願えますか, ~願えませんか. Ngắn gọn và mang tính thông báo hơn ~てください, ~ていただけますか; không dùng với bạn bè.
工事中のため、足元にご注意願います。
こうじちゅうのため、あしもとにごちゅういねがいます。
Do đang thi công, xin quý khách vui lòng chú ý dưới chân.
工事中のため、足元にご注意願います。
こうじちゅうのため、あしもとにごちゅういねがいます。
Do đang thi công, xin quý khách vui lòng chú ý dưới chân.
恐れ入りますが、こちらで少々お待ち願います。
おそれいりますが、こちらでしょうしょうおまちねがいます。
Xin lỗi, phiền quý khách vui lòng đợi ở đây một chút.
会場内での写真撮影はご遠慮願います。
かいじょうないでのしゃしんさつえいはごえんりょねがいます。
Xin quý vị vui lòng không chụp ảnh trong hội trường.
こちらでご待ち願います。
こちらでお待ち願います。
Động từ gốc Nhật (待つ) dùng お; ご dùng với danh từ Hán Nhật (協力, 注意, 遠慮).
ご協力をお願い願います。
ご協力願います。
Đã có 願う thì không thêm お願い nữa; hoặc nói ご協力をお願いします.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!