学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/お/ご + V-stem/N + 申し上げるお/ご + V-stem/N + 願うVない(~ない) + ぬ/ん
申し上げる
N2 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

お/ご + V-stem/N + 申し上げる

Khiêm nhường ngữ trang trọng: お/ご~申し上げる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

お/ご+V-stem/N+申し上げるCấu trúc

お/ご + V-stem/N + 申し上げます/申し上げております

Giải thích

Dạng khiêm nhường ngữ trang trọng hơn お/ご~する, dùng khi người nói hạ mình làm một việc hướng tới đối phương: "xin được…, kính…". Cách nối: お + V bỏ ます + 申し上げる (お詫び申し上げる, お待ち申し上げる); ご + danh từ Hán Nhật + 申し上げる (ご報告申し上げる, ご案内申し上げる). Dùng trong phát biểu, thư từ thương mại, thông báo chính thức của công ty; rất hay gặp ở các cụm cố định お詫び申し上げます, お礼申し上げます, お待ち申し上げております. Chủ thể luôn là người nói/phía mình, không dùng cho hành động của đối phương.

ご迷惑をおかけしたことを、心からお詫び申し上げます。

ごめいわくをおかけしたことを、こころからおわびもうしあげます。

Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây phiền hà cho quý khách.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    ご迷惑をおかけしたことを、心からお詫び申し上げます。

    ごめいわくをおかけしたことを、こころからおわびもうしあげます。

    Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây phiền hà cho quý khách.

  2. 2

    皆様のご来場を心よりお待ち申し上げております。

    みなさまのごらいじょうをこころよりおまちもうしあげております。

    Chúng tôi trân trọng chờ đón quý vị đến tham dự.

  3. 3

    結果につきましては、後日改めてご報告申し上げます。

    けっかにつきましては、ごじつあらためてごほうこくもうしあげます。

    Về kết quả, chúng tôi xin được báo cáo lại vào một ngày khác.

3

Lỗi thường gặp

  • 講演会で、先生が環境問題についてお話し申し上げました。

    講演会で、先生が環境問題についてお話しになりました。

    申し上げる là khiêm nhường ngữ, chỉ dùng cho hành động của phía mình; hành động của người được kính trọng (thầy cô, khách) phải dùng tôn kính ngữ お~になる.

  • ご待ち申し上げております。

    お待ち申し上げております。

    Động từ gốc Nhật dùng お, ご dành cho danh từ Hán Nhật.

Trướcお/ご + V-stem/N + 願うTiếpVない(~ない) + ぬ/ん

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!