Vない(~ない) + ぬ/ん
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Vない + ぬ/ん
Giải thích
ぬ là trợ động từ phủ định cổ, nghĩa giống ない: "không…". Cách nối: bỏ ない của thể ない rồi thêm ぬ (知らない → 知らぬ, 思わない → 思わぬ); する → せぬ (予期せぬ), 来る → こぬ. Ngày nay chủ yếu gặp ở dạng bổ nghĩa danh từ trong văn viết, tin tức và các cụm cố định: 知らぬ間に (lúc nào không hay), 思わぬ (không ngờ), 予期せぬ (bất ngờ), 見知らぬ (lạ). Dạng ん dùng trong văn nói kiểu cũ, phương ngữ Kansai hoặc giọng người lớn tuổi (わからん, 知らん), và trong ません. Không dùng ぬ thay ない trong hội thoại lịch sự thông thường.
本を読んでいたら、知らぬ間に外が暗くなっていた。
ほんをよんでいたら、しらぬまにそとがくらくなっていた。
Mải đọc sách, bên ngoài đã tối lúc nào không hay.
本を読んでいたら、知らぬ間に外が暗くなっていた。
ほんをよんでいたら、しらぬまにそとがくらくなっていた。
Mải đọc sách, bên ngoài đã tối lúc nào không hay.
旅先の思わぬところで、昔の友人に会った。
たびさきのおもわぬところで、むかしのゆうじんにあった。
Tôi gặp lại người bạn cũ ở một nơi không ngờ trong chuyến đi.
工事中に予期せぬ事故が起きた。
こうじちゅうによきせぬじこがおきた。
Một tai nạn bất ngờ đã xảy ra trong lúc thi công.
予期しぬ出来事が起きた。
予期せぬ出来事が起きた。
する chia thành せぬ, không phải しぬ.
知らないぬ間に、雨がやんでいた。
知らぬ間に、雨がやんでいた。
ぬ thay cho ない, phải bỏ ない rồi mới gắn ぬ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!