N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/V-stem + がましい

Mang vẻ (khó chịu): ~がましい

1

Tổng quan

N/V-stem+がましいCấu trúc

N/V-stem + がましい/がましく

Giải thích

Tạo tính từ đuôi い nghĩa "có vẻ…, mang tính…" với sắc thái gây khó chịu cho người nghe. Cách nối: N + がましい (恩着せがましい, 未練がましい, 言い訳がましい), V-stem + がましい (押し付けがましい, 差し出がましい). Chia như tính từ い: がましく + V, がましくない. Kết hợp khá cố định, không ghép tự do với mọi danh từ. Thành ngữ lịch sự 差し出がましいようですが dùng để rào đón khi góp ý với người trên.

恩着せがましい言い方をされると、素直に感謝できなくなる。

おんきせがましいいいかたをされると、すなおにかんしゃできなくなる。

Bị nói với giọng kể ơn thì người ta khó mà thật lòng biết ơn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    恩着せがましい言い方をされると、素直に感謝できなくなる。

    おんきせがましいいいかたをされると、すなおにかんしゃできなくなる。

    Bị nói với giọng kể ơn thì người ta khó mà thật lòng biết ơn.

  2. 2

    差し出がましいようですが、一言申し上げてもよろしいでしょうか。

    さしでがましいようですが、ひとこともうしあげてもよろしいでしょうか。

    Có lẽ tôi hơi đường đột, nhưng xin phép được góp một lời ạ.

  3. 3

    未練がましく元恋人に連絡するのは、もうやめようと思う。

    みれんがましくもとこいびとにれんらくするのは、もうやめようとおもう。

    Tôi định thôi không còn lưu luyến mà liên lạc với người yêu cũ nữa.

3

Lỗi thường gặp

  • 先生のアドバイスは押し付けがましくて、とてもありがたかった。

    先生のアドバイスは親身で、とてもありがたかった。

    がましい luôn mang ý khó chịu, phê phán; không dùng để khen hay cảm ơn.

  • 彼の話は自慢がましくて、聞いていられない。

    彼の話は自慢たらしくて、聞いていられない。

    がましい chỉ ghép với một số từ cố định; "khoe khoang" thường nói 自慢たらしい / 自慢げ, không nói 自慢がましい.

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!