学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + じみるN/V-stem + がましいご/お + N + のほど
じみる
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + じみる

Có vẻ như (tiêu cực): ~じみる / ~じみた

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+じみるCấu trúc

N + じみた/じみて

Giải thích

Gắn sau danh từ thành động từ nhóm II, nghĩa "trông như…, nhuốm vẻ…" với sắc thái chê bai: không phải là nó mà lại có tính chất (không hay) của nó. Cách nối: N + じみる; thường dùng じみた + N hoặc じみている / じみてくる. Danh từ hay gặp: 子供・年寄り・所帯・狂気・説教・芝居 (芝居じみた = làm bộ như diễn kịch). Khác めく (trung tính, như 春めく) và らしい (đúng bản chất, thường tích cực): じみる gần như luôn mang ý chê.

いい大人が、そんな子供じみた言い訳をするものではない。

いいおとなが、そんなこどもじみたいいわけをするものではない。

Người lớn đàng hoàng thì không nên viện cớ trẻ con như thế.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    いい大人が、そんな子供じみた言い訳をするものではない。

    いいおとなが、そんなこどもじみたいいわけをするものではない。

    Người lớn đàng hoàng thì không nên viện cớ trẻ con như thế.

  2. 2

    彼の計画には、どこか狂気じみたところがある。

    かれのけいかくには、どこかきょうきじみたところがある。

    Kế hoạch của anh ta có gì đó gần như điên rồ.

  3. 3

    結婚して数年、彼女の話題もすっかり所帯じみてきた。

    けっこんしてすうねん、かのじょのわだいもすっかりしょたいじみてきた。

    Lấy chồng được vài năm, chuyện cô ấy nói cũng đã đậm chất bà nội trợ.

3

Lỗi thường gặp

  • 赤ちゃんの子供じみた笑顔がかわいい。

    赤ちゃんの無邪気な笑顔がかわいい。

    じみた mang nghĩa chê (không phải trẻ con mà cư xử như trẻ con); không dùng để khen, càng không dùng cho chính em bé.

  • 彼の態度は年寄りめいている。

    彼の態度は年寄りじみている。

    "Già cỗi, như ông già" với ý chê dùng じみる; めく không kết hợp với danh từ chỉ người như 年寄り, 子供.

TrướcN/V-stem + がましいTiếpご/お + N + のほど

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!