学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/ご/お + N + のほどN + ずく/ずくでN/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶる
のほど
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

ご/お + N + のほど

(Kính xin) … : ご~のほど

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

ご/お+N+のほどCấu trúc

Giải thích

Gắn sau danh từ chỉ hành động của người nghe để làm mềm, làm lời nhờ vả hay lời chúc trở nên khéo léo, lịch sự (không nói thẳng). Cách nối: ご/お + N (Hán Việt hành động: 理解・検討・協力・確認・自愛) + のほど + よろしくお願いいたします / お願い申し上げます / お祈り申し上げます. Dùng trong thư từ công việc, thông báo, văn bản trang trọng. Chỉ đi với lời nhờ hoặc lời chúc, không dùng để cảm ơn hay kể lại.

ご不便をおかけしますが、ご理解のほどよろしくお願いいたします。

ごふべんをおかけしますが、ごりかいのほどよろしくおねがいいたします。

Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện, kính mong quý khách thông cảm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    ご不便をおかけしますが、ご理解のほどよろしくお願いいたします。

    ごふべんをおかけしますが、ごりかいのほどよろしくおねがいいたします。

    Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện, kính mong quý khách thông cảm.

  2. 2

    何卒ご検討のほど、よろしくお願い申し上げます。

    なにとぞごけんとうのほど、よろしくおねがいもうしあげます。

    Kính mong quý công ty xem xét giúp.

  3. 3

    寒さ厳しき折、ご自愛のほどお祈り申し上げます。

    さむさきびしきおり、ごじあいのほどおいのりもうしあげます。

    Giữa lúc trời giá rét, kính chúc anh/chị giữ gìn sức khoẻ.

3

Lỗi thường gặp

  • ご理解のほど、ありがとうございました。

    ご理解いただき、ありがとうございました。

    のほど chỉ dùng trong lời nhờ hoặc lời chúc (お願いします, お祈りします); để cảm ơn thì dùng ~いただき.

  • 理解のほど、よろしくお願いします。

    ご理解のほど、よろしくお願いします。

    Mẫu này là kính ngữ hướng về hành động của người nghe nên cần tiền tố ご/お.

TrướcN + ずく/ずくでTiếpN/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶる

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!