N/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N/い-Adj + ぶる/ぶって/ぶった/ぶらない
Giải thích
Diễn tả "làm ra vẻ, ra vẻ ta đây…" dù thực tế không phải vậy, mang ý chê. Cách nối: N + ぶる (善人ぶる, 学者ぶる, 被害者ぶる); Aな bỏ な (上品ぶる); Aい bỏ い (偉ぶる). ぶる chia như động từ nhóm I: ぶって, ぶった + N, ぶらない. Thường nói về thái độ của người khác với ý phê phán. Thành ngữ もったいぶる (làm bộ quan trọng hoá) cũng thuộc mẫu này.
彼は出世しても、決して偉ぶらない人だ。
かれはしゅっせしても、けっしてえらぶらないひとだ。
Anh ấy dù thăng tiến cũng không bao giờ làm ra vẻ ta đây.
彼は出世しても、決して偉ぶらない人だ。
かれはしゅっせしても、けっしてえらぶらないひとだ。
Anh ấy dù thăng tiến cũng không bao giờ làm ra vẻ ta đây.
上品ぶって話しても、育ちは隠せないものだ。
じょうひんぶってはなしても、そだちはかくせないものだ。
Có làm ra vẻ thanh lịch khi nói chuyện thì cũng không giấu được gốc gác.
善人ぶった態度の裏で、彼は不正に手を染めていた。
ぜんにんぶったたいどのうらで、かれはふせいにてをそめていた。
Đằng sau vẻ người tốt, hắn đã nhúng tay vào việc gian lận.
彼はいつも偉いぶっている。
彼はいつも偉ぶっている。
Với tính từ đuôi い, bỏ い rồi mới gắn ぶる: 偉い → 偉ぶる.
あの方は本当に上品ぶった方で、尊敬しています。
あの方は本当に上品な方で、尊敬しています。
ぶる nghĩa là giả vờ, mang ý chê; muốn khen người thật sự thanh lịch thì không dùng ぶる.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!