学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶるご/お + N + のほどV辞書形/Vない + 所存だ
い-Adj語幹
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶる

Làm ra vẻ: ~ぶる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/な-Adj/い-Adj語幹+ぶるCấu trúc

N/い-Adj + ぶる/ぶって/ぶった/ぶらない

Giải thích

Diễn tả "làm ra vẻ, ra vẻ ta đây…" dù thực tế không phải vậy, mang ý chê. Cách nối: N + ぶる (善人ぶる, 学者ぶる, 被害者ぶる); Aな bỏ な (上品ぶる); Aい bỏ い (偉ぶる). ぶる chia như động từ nhóm I: ぶって, ぶった + N, ぶらない. Thường nói về thái độ của người khác với ý phê phán. Thành ngữ もったいぶる (làm bộ quan trọng hoá) cũng thuộc mẫu này.

彼は出世しても、決して偉ぶらない人だ。

かれはしゅっせしても、けっしてえらぶらないひとだ。

Anh ấy dù thăng tiến cũng không bao giờ làm ra vẻ ta đây.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    彼は出世しても、決して偉ぶらない人だ。

    かれはしゅっせしても、けっしてえらぶらないひとだ。

    Anh ấy dù thăng tiến cũng không bao giờ làm ra vẻ ta đây.

  2. 2

    上品ぶって話しても、育ちは隠せないものだ。

    じょうひんぶってはなしても、そだちはかくせないものだ。

    Có làm ra vẻ thanh lịch khi nói chuyện thì cũng không giấu được gốc gác.

  3. 3

    善人ぶった態度の裏で、彼は不正に手を染めていた。

    ぜんにんぶったたいどのうらで、かれはふせいにてをそめていた。

    Đằng sau vẻ người tốt, hắn đã nhúng tay vào việc gian lận.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼はいつも偉いぶっている。

    彼はいつも偉ぶっている。

    Với tính từ đuôi い, bỏ い rồi mới gắn ぶる: 偉い → 偉ぶる.

  • あの方は本当に上品ぶった方で、尊敬しています。

    あの方は本当に上品な方で、尊敬しています。

    ぶる nghĩa là giả vờ, mang ý chê; muốn khen người thật sự thanh lịch thì không dùng ぶる.

Trướcご/お + N + のほどTiếpV辞書形/Vない + 所存だ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!