学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/V辞書形/Vない + 所存だN/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶるVない + ざる + N
V辞書形
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

V辞書形/Vない + 所存だ

(Tôi) định…: ~所存です

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V辞書形/Vない+所存だCấu trúc

V辞書形/Vない + 所存です/所存でございます

Giải thích

Cách nói rất trang trọng, khiêm nhường để trình bày ý định, quyết tâm của bản thân (hoặc công ty mình): "tôi xin quyết tâm…". Cách nối: V辞書形 + 所存です (努力する所存です), Vない + 所存です (起こさない所存です); thường đi với khiêm nhường ngữ như まいる (対応してまいる所存です). Dạng lịch sự cao nhất: 所存でございます. Chỉ dùng cho ý định của người nói trong phát biểu, thư từ, họp báo; không dùng cho người thứ ba hay kế hoạch thường ngày.

今後とも、より一層努力する所存です。

こんごとも、よりいっそうどりょくするしょぞんです。

Từ nay về sau, tôi xin quyết tâm nỗ lực hơn nữa.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    今後とも、より一層努力する所存です。

    こんごとも、よりいっそうどりょくするしょぞんです。

    Từ nay về sau, tôi xin quyết tâm nỗ lực hơn nữa.

  2. 2

    皆様のご期待に添えるよう、全力を尽くす所存でございます。

    みなさまのごきたいにそえるよう、ぜんりょくをつくすしょぞんでございます。

    Chúng tôi xin dốc hết sức để đáp lại kỳ vọng của quý vị.

  3. 3

    二度とこのような不祥事を起こさない所存です。

    にどとこのようなふしょうじをおこさないしょぞんです。

    Chúng tôi quyết không để xảy ra bê bối như thế này một lần nào nữa.

3

Lỗi thường gặp

  • 部長は来月から海外支社に行く所存です。

    部長は来月から海外支社に行く予定です。

    所存 chỉ diễn tả ý định của chính người nói (khiêm nhường); nói về kế hoạch của người khác dùng 予定 / つもり.

  • 週末は友達と映画を見る所存です。

    週末は友達と映画を見るつもりです。

    所存 là cách nói rất trang trọng dùng trong phát biểu, thư từ công việc; nói chuyện thường ngày dùng つもり.

TrướcN/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶるTiếpVない + ざる + N

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!