学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/Vない + ざる + NN(の)/Vる/Vた + ごとき/ごとく/ごとしV辞書形/Vない + 所存だ
ざる
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

Vない + ざる + N

Không… (bổ nghĩa cổ): ~ざる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

Vない+ざる+NCấu trúc

ざる

Giải thích

ざる là dạng bổ nghĩa danh từ của trợ động từ phủ định cổ ず, tương đương ~ない + N. Cách nối: Vない bỏ ない + ざる + N (知られ + ざる真実, 見え + ざる手); する → せざる (予期せざる事態). Thường xuất hiện trong cụm cố định, tựa đề sách báo, khẩu hiệu: 知られざる (chưa ai biết), 見えざる (vô hình), 予期せざる (không lường trước), 働かざる者 (kẻ không làm). Văn viết trang trọng, gợi không khí cổ kính, kịch tính; trong văn thường dùng ~ない.

新たに発見された資料によって、歴史の知られざる真実が明らかになった。

あらたにはっけんされたしりょうによって、れきしのしられざるしんじつがあきらかになった。

Nhờ các tư liệu mới được phát hiện, sự thật lịch sử chưa từng được biết đến đã được làm sáng tỏ.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    新たに発見された資料によって、歴史の知られざる真実が明らかになった。

    あらたにはっけんされたしりょうによって、れきしのしられざるしんじつがあきらかになった。

    Nhờ các tư liệu mới được phát hiện, sự thật lịch sử chưa từng được biết đến đã được làm sáng tỏ.

  2. 2

    予期せざる事態に備えて、日頃から避難訓練を重ねている。

    よきせざるじたいにそなえて、ひごろからひなんくんれんをかさねている。

    Để phòng những tình huống không lường trước, chúng tôi thường xuyên diễn tập sơ tán.

  3. 3

    市場には「見えざる手」が働いていると言われる。

    しじょうには「みえざるて」がはたらいているといわれる。

    Người ta nói rằng trên thị trường có một "bàn tay vô hình" đang vận hành.

3

Lỗi thường gặp

  • 予期しざる事態が起きた。

    予期せざる事態が起きた。

    する chuyển thành せざる, không phải しざる.

  • これは知られざるの真実だ。

    これは知られざる真実だ。

    ざる là dạng bổ nghĩa, nối thẳng vào danh từ, không thêm の.

TrướcN(の)/Vる/Vた + ごとき/ごとく/ごとしTiếpV辞書形/Vない + 所存だ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!