Vない + ざる + N
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
ざる
Giải thích
ざる là dạng bổ nghĩa danh từ của trợ động từ phủ định cổ ず, tương đương ~ない + N. Cách nối: Vない bỏ ない + ざる + N (知られ + ざる真実, 見え + ざる手); する → せざる (予期せざる事態). Thường xuất hiện trong cụm cố định, tựa đề sách báo, khẩu hiệu: 知られざる (chưa ai biết), 見えざる (vô hình), 予期せざる (không lường trước), 働かざる者 (kẻ không làm). Văn viết trang trọng, gợi không khí cổ kính, kịch tính; trong văn thường dùng ~ない.
新たに発見された資料によって、歴史の知られざる真実が明らかになった。
あらたにはっけんされたしりょうによって、れきしのしられざるしんじつがあきらかになった。
Nhờ các tư liệu mới được phát hiện, sự thật lịch sử chưa từng được biết đến đã được làm sáng tỏ.
新たに発見された資料によって、歴史の知られざる真実が明らかになった。
あらたにはっけんされたしりょうによって、れきしのしられざるしんじつがあきらかになった。
Nhờ các tư liệu mới được phát hiện, sự thật lịch sử chưa từng được biết đến đã được làm sáng tỏ.
予期せざる事態に備えて、日頃から避難訓練を重ねている。
よきせざるじたいにそなえて、ひごろからひなんくんれんをかさねている。
Để phòng những tình huống không lường trước, chúng tôi thường xuyên diễn tập sơ tán.
市場には「見えざる手」が働いていると言われる。
しじょうには「みえざるて」がはたらいているといわれる。
Người ta nói rằng trên thị trường có một "bàn tay vô hình" đang vận hành.
予期しざる事態が起きた。
予期せざる事態が起きた。
する chuyển thành せざる, không phải しざる.
これは知られざるの真実だ。
これは知られざる真実だ。
ざる là dạng bổ nghĩa, nối thẳng vào danh từ, không thêm の.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!