学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N(の)/Vる/Vた + ごとき/ごとく/ごとしVない + ざる + NN/V-stem + ながらに/ながらの
ごとき
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N(の)/Vる/Vた + ごとき/ごとく/ごとし

Như…, giống như…: ~ごとき / ~ごとく / ~ごとし

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N(の)/Vる/Vた+ごとき/ごとく/ごとしCấu trúc

ごとき/ごとく/ごとし

Giải thích

Dạng văn viết của ~ような/~ように/~ようだ: ごとき + N (bổ nghĩa danh từ), ごとく (trạng từ), ごとし (kết câu, như 光陰矢のごとし). Cách nối: Nの + ごとく (流れる水のごとく), V辞書形/Vた + (が)ごとく (前回述べたごとく = như đã trình bày lần trước). Khi gắn thẳng vào danh từ chỉ người mà không có の, ごとき mang sắc thái khiêm nhường hoặc khinh miệt: 私ごとき (kẻ như tôi), 君ごとき (hạng như cậu). Dùng trong văn viết, văn chương, diễn văn; hội thoại dùng ~ような/~ように.

あの日から、月日は流れる水のごとく過ぎていった。

あのひから、つきひはながれるみずのごとくすぎていった。

Từ ngày ấy, năm tháng trôi qua như dòng nước chảy.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    あの日から、月日は流れる水のごとく過ぎていった。

    あのひから、つきひはながれるみずのごとくすぎていった。

    Từ ngày ấy, năm tháng trôi qua như dòng nước chảy.

  2. 2

    私ごとき者に、このような大役が務まるでしょうか。

    わたしごときものに、このようなたいやくがつとまるでしょうか。

    Kẻ như tôi liệu có đảm đương nổi trọng trách lớn thế này không?

  3. 3

    前回述べたごとく、この計画には三つの課題がある。

    ぜんかいのべたごとく、このけいかくにはみっつのかだいがある。

    Như đã trình bày lần trước, kế hoạch này có ba vấn đề.

3

Lỗi thường gặp

  • 月日は流れる水ごとく過ぎていった。

    月日は流れる水のごとく過ぎていった。

    So sánh với danh từ thì cần の (水のごとく); bỏ の chỉ dùng cho sắc thái khiêm/khinh như 私ごとき.

  • 彼ごときな相手に負けるはずがない。

    彼ごとき相手に負けるはずがない。

    ごとき đã là dạng bổ nghĩa, nối thẳng vào danh từ, không thêm な.

TrướcVない + ざる + NTiếpN/V-stem + ながらに/ながらの

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!