学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N/V-stem + ながらに/ながらのN + ずくめN(の)/Vる/Vた + ごとき/ごとく/ごとし
ながらに
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/V-stem + ながらに/ながらの

Vẫn giữ nguyên…, ngay từ…: ~ながらに / ~ながらの

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/V-stem+ながらに/ながらのCấu trúc

ながらに/ながらの

Giải thích

Diễn tả trạng thái giữ nguyên không đổi, "trong khi vẫn…", "ngay từ…", "y như…". Cách nối: N hoặc Vます bỏ ます + ながらに (trạng từ)/ながらの + N (bổ nghĩa), chỉ dùng với một số từ cố định: 涙ながらに (vừa khóc vừa…), 生まれながらに(して) (bẩm sinh, từ lúc sinh ra), 昔ながらの (như xưa, truyền thống), 居ながらにして (ngồi yên một chỗ mà vẫn…), いつもながら. Không dùng tự do như ~ながら (vừa… vừa…) với mọi động từ. Văn viết, trang trọng; một số cụm như 昔ながらの dùng phổ biến cả trong đời thường.

被害者の母親は、涙ながらに事件当時の様子を語った。

ひがいしゃのははおやは、なみだながらにじけんとうじのようすをかたった。

Mẹ của nạn nhân vừa khóc vừa kể lại tình cảnh lúc xảy ra vụ việc.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    被害者の母親は、涙ながらに事件当時の様子を語った。

    ひがいしゃのははおやは、なみだながらにじけんとうじのようすをかたった。

    Mẹ của nạn nhân vừa khóc vừa kể lại tình cảnh lúc xảy ra vụ việc.

  2. 2

    この通りには、今も昔ながらの町並みが残っている。

    このとおりには、いまもむかしながらのまちなみがのこっている。

    Con phố này đến nay vẫn còn giữ được dãy phố như ngày xưa.

  3. 3

    人は生まれながらにして平等であるべきだ。

    ひとはうまれながらにしてびょうどうであるべきだ。

    Con người lẽ ra phải bình đẳng ngay từ khi sinh ra.

3

Lỗi thường gặp

  • テレビを見ながらに宿題をした。

    テレビを見ながら宿題をした。

    ながらに chỉ đi với vài từ cố định (涙, 生まれ, 昔…); "vừa… vừa…" thông thường dùng ながら.

  • この店は昔ながらな製法を守っている。

    この店は昔ながらの製法を守っている。

    Bổ nghĩa cho danh từ dùng ながらの, không dùng ながらな (ながら không phải tính từ đuôi な).

TrướcN + ずくめTiếpN(の)/Vる/Vた + ごとき/ごとく/ごとし

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!