学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + ずくめN + まみれN/V-stem + ながらに/ながらの
ずくめ
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + ずくめ

Toàn là…: ~ずくめ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+ずくめCấu trúc

Giải thích

Diễn tả xung quanh hay sự việc "toàn là…, cái gì cũng…". Cách nối: N + ずくめ, dùng N ずくめの + N hoặc N ずくめだ. Kết hợp với một số danh từ cố định: màu sắc (黒ずくめ, 白ずくめ), いいこと/結構/ごちそう (mặt tích cực), 規則/異例/残業 (sự việc lặp đi lặp lại). Khác だらけ (rải đầy thứ không mong muốn: ごみだらけ) và まみれ (bám đầy chất bẩn trên bề mặt): ずくめ không dùng cho bụi bẩn hay vết.

今年は結婚に昇進と、いいことずくめの一年だった。

ことしはけっこんにしょうしんと、いいことずくめのいちねんだった。

Năm nay toàn chuyện tốt: nào kết hôn, nào thăng chức.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    今年は結婚に昇進と、いいことずくめの一年だった。

    ことしはけっこんにしょうしんと、いいことずくめのいちねんだった。

    Năm nay toàn chuyện tốt: nào kết hôn, nào thăng chức.

  2. 2

    黒ずくめの服を着た男が、店の前をうろついていた。

    くろずくめのふくをきたおとこが、みせのまえをうろついていた。

    Một người đàn ông mặc toàn đồ đen lảng vảng trước cửa hàng.

  3. 3

    規則ずくめの寮生活に、新入生たちは息が詰まる思いをしている。

    きそくずくめのりょうせいかつに、しんにゅうせいたちはいきがつまるおもいをしている。

    Các tân sinh viên thấy ngột ngạt với cuộc sống ký túc xá toàn là quy định.

3

Lỗi thường gặp

  • 息子の部屋はごみずくめだ。

    息子の部屋はごみだらけだ。

    Đồ vật bẩn, bừa bộn rải khắp nơi dùng だらけ; ずくめ chỉ đi với một số danh từ cố định như màu sắc, いいこと, 規則.

  • 走り終わったら、汗ずくめになった。

    走り終わったら、汗まみれになった。

    Chất lỏng, bùn, mồ hôi bám đầy người dùng まみれ, không dùng ずくめ.

TrướcN + まみれTiếpN/V-stem + ながらに/ながらの

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!