学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + まみれN + ずくめN + めく
まみれ
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + まみれ

Dính đầy, lấm lem: ~まみれ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+まみれCấu trúc

Giải thích

Diễn tả bề mặt (người, đồ vật) bị phủ kín bởi chất lỏng hoặc chất bẩn, thường gây khó chịu. Cách nối: N + まみれ, dùng N まみれになる / N まみれの + N / N まみれだ. Danh từ đi kèm thường là 泥・汗・血・ほこり・油・砂. Nghĩa bóng: 借金まみれ (ngập trong nợ), 欲まみれ. Khác だらけ: だらけ dùng cho thứ rải rác nhiều chỗ (傷だらけ, 間違いだらけ), còn まみれ là phủ kín bề mặt như bị dính vào.

雨の中の試合で、選手たちのユニフォームは泥まみれになった。

あめのなかのしあいで、せんしゅたちのユニフォームはどろまみれになった。

Trong trận đấu dưới mưa, đồng phục của các cầu thủ lấm lem bùn đất.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    雨の中の試合で、選手たちのユニフォームは泥まみれになった。

    あめのなかのしあいで、せんしゅたちのユニフォームはどろまみれになった。

    Trong trận đấu dưới mưa, đồng phục của các cầu thủ lấm lem bùn đất.

  2. 2

    事故現場から、血まみれの男性が救出された。

    じこげんばから、ちまみれのだんせいがきゅうしゅつされた。

    Một người đàn ông đầy máu đã được cứu ra khỏi hiện trường vụ tai nạn.

  3. 3

    借金まみれの生活から抜け出すため、彼は副業を始めた。

    しゃっきんまみれのせいかつからぬけだすため、かれはふくぎょうをはじめた。

    Để thoát khỏi cuộc sống ngập trong nợ nần, anh ấy bắt đầu làm thêm nghề phụ.

3

Lỗi thường gặp

  • この作文は間違いまみれだ。

    この作文は間違いだらけだ。

    Lỗi, vết xước rải rác nhiều chỗ dùng だらけ; まみれ dành cho chất bẩn, chất lỏng phủ lên bề mặt.

  • 転んで、膝が傷まみれになった。

    転んで、膝が傷だらけになった。

    Vết thương không phải thứ "dính" lên bề mặt nên không dùng まみれ; nếu muốn nói đầy máu thì 血まみれ.

TrướcN + ずくめTiếpN + めく

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!