学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + めくN/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶるN + まみれ
めく
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + めく

Có vẻ, mang dáng dấp: ~めく / ~めいた

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+めくCấu trúc

N + めく/めいた/めいて

Giải thích

Gắn sau danh từ để tạo động từ nhóm I nghĩa là "mang dáng dấp, có vẻ như…" (chưa hẳn là nó nhưng có những dấu hiệu của nó). Cách nối: N + めく; chia như động từ: めいてきた (đã bắt đầu có vẻ), bổ nghĩa danh từ bằng めいた + N. Danh từ đi kèm khá cố định: mùa (春めく, 秋めく), 皮肉・冗談・謎・言い訳・説教・脅し + めいた. Văn viết, trang trọng; trong văn nói thường dùng っぽい / らしい.

三月に入り、日差しもようやく春めいてきた。

さんがつにはいり、ひざしもようやくはるめいてきた。

Sang tháng Ba, nắng cuối cùng cũng đã mang hơi xuân.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    三月に入り、日差しもようやく春めいてきた。

    さんがつにはいり、ひざしもようやくはるめいてきた。

    Sang tháng Ba, nắng cuối cùng cũng đã mang hơi xuân.

  2. 2

    彼は皮肉めいた笑みを浮かべて、席を立った。

    かれはひにくめいたえみをうかべて、せきをたった。

    Anh ta nở một nụ cười có vẻ mỉa mai rồi đứng dậy.

  3. 3

    その作家は謎めいた言葉を残して、表舞台から姿を消した。

    そのさっかはなぞめいたことばをのこして、おもてぶたいからすがたをけした。

    Nhà văn ấy để lại những lời đầy bí ẩn rồi biến mất khỏi công chúng.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼は皮肉めく言葉を言った。

    彼は皮肉めいた言葉を言った。

    Khi bổ nghĩa cho danh từ, めく gần như luôn ở dạng めいた (trạng thái), không dùng めく trực tiếp.

  • 彼はとても学生めいた人だ。

    彼はとても学生らしい人だ。

    めく chỉ kết hợp với một nhóm danh từ cố định (mùa, 皮肉, 謎…); nói "ra dáng sinh viên" dùng らしい.

TrướcN/な-Adj/い-Adj語幹 + ぶるTiếpN + まみれ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!