学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + にあずかるN/V-stem + がましいN + を賜る
にあずかる
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + にあずかる

Được (ân huệ, mời…): ~にあずかる

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+にあずかるCấu trúc

N + にあずかり/にあずかる/にあずかった

Giải thích

Cách nói khiêm nhường, trang trọng: được người trên ban cho một ân huệ như lời mời, lời khen, sự giới thiệu, sự chiếu cố. Cách nối: N + にあずかる (chữ Hán 与る, thường viết kana), danh từ hay có お/ご: お招き・お褒め・ご紹介・ご厚情. Rất hay dùng dạng nối にあずかり trong lời chào, phát biểu. Nghĩa khác: "được chia phần" (分け前にあずかる). Lưu ý không nhầm với 預かる (giữ hộ) và trợ từ phải là に.

本日はお招きにあずかり、誠にありがとうございます。

ほんじつはおまねきにあずかり、まことにありがとうございます。

Hôm nay được quý vị mời đến, tôi xin chân thành cảm ơn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    本日はお招きにあずかり、誠にありがとうございます。

    ほんじつはおまねきにあずかり、まことにありがとうございます。

    Hôm nay được quý vị mời đến, tôi xin chân thành cảm ơn.

  2. 2

    身に余るお褒めの言葉にあずかり、恐縮しております。

    みにあまるおほめのことばにあずかり、きょうしゅくしております。

    Được nhận những lời khen quá sức mình, tôi thật lấy làm ngại.

  3. 3

    ただ今ご紹介にあずかりました田中と申します。

    ただいまごしょうかいにあずかりましたたなかともうします。

    Tôi là Tanaka, người vừa được giới thiệu.

3

Lỗi thường gặp

  • 本日はお招きをあずかり、ありがとうございます。

    本日はお招きにあずかり、ありがとうございます。

    あずかる (được ban) đi với trợ từ に; dùng を là nhầm sang 預かる (giữ hộ).

  • ただ今ご紹介に預かりました田中です。

    ただ今ご紹介にあずかりました田中です。

    Chữ 預かる nghĩa là giữ hộ; nghĩa "được ban" viết 与る hoặc kana あずかる.

TrướcN/V-stem + がましいTiếpN + を賜る

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!