N + にあずかる
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
N + にあずかり/にあずかる/にあずかった
Giải thích
Cách nói khiêm nhường, trang trọng: được người trên ban cho một ân huệ như lời mời, lời khen, sự giới thiệu, sự chiếu cố. Cách nối: N + にあずかる (chữ Hán 与る, thường viết kana), danh từ hay có お/ご: お招き・お褒め・ご紹介・ご厚情. Rất hay dùng dạng nối にあずかり trong lời chào, phát biểu. Nghĩa khác: "được chia phần" (分け前にあずかる). Lưu ý không nhầm với 預かる (giữ hộ) và trợ từ phải là に.
本日はお招きにあずかり、誠にありがとうございます。
ほんじつはおまねきにあずかり、まことにありがとうございます。
Hôm nay được quý vị mời đến, tôi xin chân thành cảm ơn.
本日はお招きにあずかり、誠にありがとうございます。
ほんじつはおまねきにあずかり、まことにありがとうございます。
Hôm nay được quý vị mời đến, tôi xin chân thành cảm ơn.
身に余るお褒めの言葉にあずかり、恐縮しております。
みにあまるおほめのことばにあずかり、きょうしゅくしております。
Được nhận những lời khen quá sức mình, tôi thật lấy làm ngại.
ただ今ご紹介にあずかりました田中と申します。
ただいまごしょうかいにあずかりましたたなかともうします。
Tôi là Tanaka, người vừa được giới thiệu.
本日はお招きをあずかり、ありがとうございます。
本日はお招きにあずかり、ありがとうございます。
あずかる (được ban) đi với trợ từ に; dùng を là nhầm sang 預かる (giữ hộ).
ただ今ご紹介に預かりました田中です。
ただ今ご紹介にあずかりました田中です。
Chữ 預かる nghĩa là giữ hộ; nghĩa "được ban" viết 与る hoặc kana あずかる.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!