学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + を賜るN + にあずかるN + ずく/ずくで
を賜る
N1 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + を賜る

Được ban, nhận (khiêm nhường): ~を賜る

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+を賜るCấu trúc

N + を賜り

Giải thích

Khiêm nhường ngữ rất trang trọng của もらう: "được (người trên) ban cho…". Cách nối: N (thường có ご/お: ご指導, ご支援, ご愛顧, お言葉) + を賜る. Rất hay dùng dạng nối を賜り (cảm ơn) và を賜りますよう(お願い申し上げます) (kính mong). Dùng trong thư từ công việc, lời chào, diễn văn. Chỉ dùng khi người cho ở vị trí cao hơn; nhận từ người dưới hay bạn bè thì không dùng. Mức trang trọng cao hơn いただく.

在職中は格別のご指導を賜り、心より御礼申し上げます。

ざいしょくちゅうはかくべつのごしどうをたまわり、こころよりおんれいもうしあげます。

Xin chân thành cảm ơn sự chỉ dẫn đặc biệt mà tôi được nhận trong thời gian công tác.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    在職中は格別のご指導を賜り、心より御礼申し上げます。

    ざいしょくちゅうはかくべつのごしどうをたまわり、こころよりおんれいもうしあげます。

    Xin chân thành cảm ơn sự chỉ dẫn đặc biệt mà tôi được nhận trong thời gian công tác.

  2. 2

    今後とも変わらぬご愛顧を賜りますよう、お願い申し上げます。

    こんごともかわらぬごあいこをたまわりますよう、おねがいもうしあげます。

    Kính mong quý khách tiếp tục ủng hộ chúng tôi như trước.

  3. 3

    多くの皆様からご支援を賜り、創立五十周年を迎えることができました。

    おおくのみなさまからごしえんをたまわり、そうりつごじっしゅうねんをむかえることができました。

    Nhờ được sự ủng hộ của rất nhiều quý vị, chúng tôi đã có thể kỷ niệm 50 năm thành lập.

3

Lỗi thường gặp

  • 新入社員からご意見を賜りました。

    新入社員から意見をもらいました。

    賜る chỉ dùng khi người cho ở vị trí cao hơn mình; nhận từ cấp dưới thì dùng もらう.

  • 先生がご指導を賜ってくれました。

    先生からご指導を賜りました。

    賜る là khiêm nhường ngữ, chủ ngữ là người nhận (tôi); người cho đánh dấu bằng から, không ghép với ~てくれる.

TrướcN + にあずかるTiếpN + ずく/ずくで

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!