学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/い-Adj stem + みN + 的Vさせて + いただく
い-Adj stem
N3 · Trung cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

い-Adj stem + み

Danh từ hoá tính từ (cảm nhận): ~み

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

い-Adj stem+みCấu trúc

Giải thích

Hậu tố み biến tính từ thành danh từ chỉ cảm giác, cảm nhận cụ thể mà người nói trực tiếp cảm thấy: 痛み (cơn đau), 楽しみ (niềm vui, điều mong chờ), 甘み (vị ngọt), 温かみ (sự ấm áp, tình người), 悲しみ (nỗi buồn). Cách nối: Aい bỏ い + み (痛い → 痛み); một số ít tính từ đuôi な cũng có (新鮮み). み chỉ dùng với một số tính từ cố định, không tạo tự do như さ. Khác ~さ: さ chỉ mức độ khách quan, đo đếm được và gắn được với hầu hết tính từ (重さ: trọng lượng, 高さ: chiều cao); み thiên về cảm nhận chủ quan (重み: sức nặng, giá trị cảm nhận).

来週の旅行をとても楽しみにしています。

らいしゅうのりょこうをとてもたのしみにしています。

Tôi rất mong chờ chuyến du lịch tuần sau.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    来週の旅行をとても楽しみにしています。

    らいしゅうのりょこうをとてもたのしみにしています。

    Tôi rất mong chờ chuyến du lịch tuần sau.

  2. 2

    朝から腰に痛みを感じます。

    あさからこしにいたみをかんじます。

    Từ sáng tôi thấy đau ở thắt lưng.

  3. 3

    手書きの手紙には温かみがある。

    てがきのてがみにはあたたかみがある。

    Thư viết tay có một sự ấm áp riêng.

3

Lỗi thường gặp

  • この箱の重みを量ってください。

    この箱の重さを量ってください。

    Đại lượng đo được (cân, đo) phải dùng さ; み chỉ cảm nhận chủ quan.

  • 合格のうれしみを家族に伝えた。

    合格のうれしさを家族に伝えた。

    Không phải tính từ nào cũng thêm み được; うれしい chỉ có dạng うれしさ.

TrướcN + 的TiếpVさせて + いただく

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!