学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N/V-stem/い-Adj stem + っぽいN + だらけN + らしい
い-Adj stem
N3 · Trung cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/V-stem/い-Adj stem + っぽい

Có vẻ, hay ..., giống như: ~っぽい

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/V-stem/い-Adj stem+っぽいCấu trúc

N/V-stem + っぽい

Giải thích

~っぽい là hậu tố tạo tính từ đuôi い, mang hai nghĩa chính: (1) "có vẻ, giống như, mang cảm giác của ..." (子どもっぽい: trẻ con, 安っぽい: trông rẻ tiền, 熱っぽい: hơi sốt); (2) với động từ, "hay ..., dễ ..." (忘れっぽい: hay quên, 怒りっぽい: dễ nổi nóng). Cách nối: N + っぽい; Vます bỏ ます (V-stem) + っぽい; Aい bỏ い + っぽい (安い → 安っぽい). Sau đó chia như tính từ đuôi い: っぽくない, っぽかった, っぽくて. Đây là cách nói khẩu ngữ, thường mang sắc thái chê nhẹ. Khác ~らしい (đúng chất, ra dáng): 子どもらしい là khen "hồn nhiên đúng kiểu trẻ con", còn 子どもっぽい là chê người lớn "trẻ con".

父は最近、忘れっぽいです。

ちちはさいきん、わすれっぽいです。

Dạo này bố tôi hay quên.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    父は最近、忘れっぽいです。

    ちちはさいきん、わすれっぽいです。

    Dạo này bố tôi hay quên.

  2. 2

    彼は大人なのに、子どもっぽいところがある。

    かれはおとななのに、こどもっぽいところがある。

    Anh ấy là người lớn rồi mà vẫn có nét trẻ con.

  3. 3

    この服は安っぽいから、買わないほうがいいよ。

    このふくはやすっぽいから、かわないほうがいいよ。

    Cái áo này trông rẻ tiền, đừng mua thì hơn.

3

Lỗi thường gặp

  • 父は忘れるっぽいです。

    父は忘れっぽいです。

    Với động từ, っぽい nối vào V-stem (bỏ ます), không nối vào thể từ điển.

  • この服は安いっぽいです。

    この服は安っぽいです。

    Với tính từ đuôi い phải bỏ い rồi mới thêm っぽい.

TrướcN + だらけTiếpN + らしい

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!