学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/N + だらけV-stem/N + 気味N/V-stem/い-Adj stem + っぽい
だらけ
N3 · Trung cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + だらけ

Đầy, toàn là (thứ không hay): ~だらけ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+だらけCấu trúc

だらけ

Giải thích

Diễn tả một nơi, một vật bị phủ đầy hoặc chứa toàn những thứ không mong muốn, bẩn thỉu (泥だらけ, ごみだらけ, 間違いだらけ). Cách nối: N + だらけ; dùng như danh từ: だらけだ, だらけのN, だらけになる. Mang sắc thái chê, khó chịu, nên không dùng cho thứ tốt đẹp (hoa, tiền...); khi đó dùng ~でいっぱい.

子どもたちは泥だらけになって遊んでいた。

こどもたちはどろだらけになってあそんでいた。

Bọn trẻ chơi đùa đến mức lấm lem toàn bùn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    子どもたちは泥だらけになって遊んでいた。

    こどもたちはどろだらけになってあそんでいた。

    Bọn trẻ chơi đùa đến mức lấm lem toàn bùn.

  2. 2

    この作文は間違いだらけだ。

    このさくぶんはまちがいだらけだ。

    Bài văn này toàn lỗi là lỗi.

  3. 3

    部屋がごみだらけで、座る場所もない。

    へやがごみだらけで、すわるばしょもない。

    Phòng ngập rác, đến chỗ ngồi cũng không có.

3

Lỗi thường gặp

  • 公園はきれいな花だらけです。

    公園はきれいな花でいっぱいです。

    だらけ mang ý tiêu cực; nói đầy thứ đẹp đẽ thì dùng ~でいっぱい.

TrướcV-stem/N + 気味TiếpN/V-stem/い-Adj stem + っぽい

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!