N + だらけ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
だらけ
Giải thích
Diễn tả một nơi, một vật bị phủ đầy hoặc chứa toàn những thứ không mong muốn, bẩn thỉu (泥だらけ, ごみだらけ, 間違いだらけ). Cách nối: N + だらけ; dùng như danh từ: だらけだ, だらけのN, だらけになる. Mang sắc thái chê, khó chịu, nên không dùng cho thứ tốt đẹp (hoa, tiền...); khi đó dùng ~でいっぱい.
子どもたちは泥だらけになって遊んでいた。
こどもたちはどろだらけになってあそんでいた。
Bọn trẻ chơi đùa đến mức lấm lem toàn bùn.
子どもたちは泥だらけになって遊んでいた。
こどもたちはどろだらけになってあそんでいた。
Bọn trẻ chơi đùa đến mức lấm lem toàn bùn.
この作文は間違いだらけだ。
このさくぶんはまちがいだらけだ。
Bài văn này toàn lỗi là lỗi.
部屋がごみだらけで、座る場所もない。
へやがごみだらけで、すわるばしょもない。
Phòng ngập rác, đến chỗ ngồi cũng không có.
公園はきれいな花だらけです。
公園はきれいな花でいっぱいです。
だらけ mang ý tiêu cực; nói đầy thứ đẹp đẽ thì dùng ~でいっぱい.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!