V-stem/N + 気味
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
気味
Giải thích
Diễn tả cảm thấy hơi có dấu hiệu, hơi có triệu chứng của một trạng thái (thường không tốt), mức độ nhẹ. Cách nối: V thể ます bỏ ます + 気味 (疲れ気味, 太り気味), N + 気味 (風邪気味, 緊張気味). Dùng như tính từ な: 気味だ, 気味の N, 気味で. Khác với ~がち (hay lặp đi lặp lại thành xu hướng), ~気味 nói về trạng thái hiện tại đang hơi như vậy.
今日は少し風邪気味なので、早く寝ます。
きょうはすこしかぜぎみなので、はやくねます。
Hôm nay tôi hơi cảm nên sẽ đi ngủ sớm.
今日は少し風邪気味なので、早く寝ます。
きょうはすこしかぜぎみなので、はやくねます。
Hôm nay tôi hơi cảm nên sẽ đi ngủ sớm.
最近太り気味だから、甘いものをやめた。
さいきんふとりぎみだから、あまいものをやめた。
Dạo này hơi tăng cân nên tôi bỏ đồ ngọt rồi.
仕事が多くて、みんな疲れ気味だ。
しごとがおおくて、みんなつかれぎみだ。
Việc nhiều quá nên ai cũng có vẻ hơi mệt.
今日は少し風邪の気味です。
今日は少し風邪気味です。
気味 gắn trực tiếp sau danh từ, không chen の.
最近、太る気味です。
最近、太り気味です。
Với động từ dùng thể ます bỏ ます (太り).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!