V-stem/N + がちだ
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
がち
Giải thích
Diễn tả khuynh hướng dễ xảy ra hoặc thường hay làm một việc không tốt, dù không cố ý. Cách nối: V thể ます bỏ ます + がち (忘れがち, 休みがち), N + がち (病気がち, 曇りがち). Dùng như tính từ な: がちだ, がちなN, がちで. Hầu như chỉ dùng cho điều tiêu cực; với điều tích cực thì dùng ~ことが多い hoặc ~よく~.
冬はどうしても運動不足になりがちだ。
ふゆはどうしてもうんどうぶそくになりがちだ。
Mùa đông thế nào cũng dễ bị thiếu vận động.
冬はどうしても運動不足になりがちだ。
ふゆはどうしてもうんどうぶそくになりがちだ。
Mùa đông thế nào cũng dễ bị thiếu vận động.
彼は最近、学校を休みがちです。
かれはさいきん、がっこうをやすみがちです。
Dạo này cậu ấy hay nghỉ học.
祖母は年をとって、病気がちになった。
そぼはとしをとって、びょうきがちになった。
Bà tôi có tuổi rồi nên hay ốm vặt.
彼はまじめで、よく勉強しがちだ。
彼はまじめで、よく勉強する。
~がち dùng cho khuynh hướng không tốt; việc tích cực thì không dùng がち.
彼は最近、学校を休むがちです。
彼は最近、学校を休みがちです。
がち gắn vào thể ます bỏ ます (休み).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!