学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/V-stem/N + がちだN + ぶりV-stem/N + 気味
がちだ
N3 · Trung cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem/N + がちだ

Hay bị, thường có xu hướng (xấu): ~がちだ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem/N+がちだCấu trúc

がち

Giải thích

Diễn tả khuynh hướng dễ xảy ra hoặc thường hay làm một việc không tốt, dù không cố ý. Cách nối: V thể ます bỏ ます + がち (忘れがち, 休みがち), N + がち (病気がち, 曇りがち). Dùng như tính từ な: がちだ, がちなN, がちで. Hầu như chỉ dùng cho điều tiêu cực; với điều tích cực thì dùng ~ことが多い hoặc ~よく~.

冬はどうしても運動不足になりがちだ。

ふゆはどうしてもうんどうぶそくになりがちだ。

Mùa đông thế nào cũng dễ bị thiếu vận động.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    冬はどうしても運動不足になりがちだ。

    ふゆはどうしてもうんどうぶそくになりがちだ。

    Mùa đông thế nào cũng dễ bị thiếu vận động.

  2. 2

    彼は最近、学校を休みがちです。

    かれはさいきん、がっこうをやすみがちです。

    Dạo này cậu ấy hay nghỉ học.

  3. 3

    祖母は年をとって、病気がちになった。

    そぼはとしをとって、びょうきがちになった。

    Bà tôi có tuổi rồi nên hay ốm vặt.

3

Lỗi thường gặp

  • 彼はまじめで、よく勉強しがちだ。

    彼はまじめで、よく勉強する。

    ~がち dùng cho khuynh hướng không tốt; việc tích cực thì không dùng がち.

  • 彼は最近、学校を休むがちです。

    彼は最近、学校を休みがちです。

    がち gắn vào thể ます bỏ ます (休み).

TrướcN + ぶりTiếpV-stem/N + 気味

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!