学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/V-stem + っぱなしVた/Nの + ままV辞書形 + ところだった
っぱなし
N3 · Trung cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

V-stem + っぱなし

Bỏ mặc nguyên đó / làm suốt: ~っぱなし

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V-stem+っぱなしCấu trúc

Giải thích

Có hai nghĩa: (1) làm xong rồi bỏ mặc, không thu dọn, không xử lý tiếp (つけっぱなし = để bật nguyên, 出しっぱなし = để chảy/để bày ra nguyên); (2) một trạng thái/hành động kéo dài liên tục (立ちっぱなし = đứng suốt, 負けっぱなし = thua liên tục). Cách nối: V thể ます bỏ ます + っぱなし; dùng như danh từ: っぱなしにする, っぱなしで, っぱなしだ. Sắc thái tiêu cực, chê trách hơn ~まま; chủ yếu là văn nói.

電気をつけっぱなしで出かけてしまった。

でんきをつけっぱなしででかけてしまった。

Tôi lỡ ra ngoài mà để đèn bật nguyên.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    電気をつけっぱなしで出かけてしまった。

    でんきをつけっぱなしででかけてしまった。

    Tôi lỡ ra ngoài mà để đèn bật nguyên.

  2. 2

    水を出しっぱなしにしないで。

    みずをだしっぱなしにしないで。

    Đừng để nước chảy hoài thế.

  3. 3

    今日は一日中立ちっぱなしで、足が痛い。

    きょうはいちにちじゅうたちっぱなしで、あしがいたい。

    Hôm nay đứng suốt cả ngày nên chân đau quá.

3

Lỗi thường gặp

  • 電気をつけたっぱなしで出かけた。

    電気をつけっぱなしで出かけた。

    っぱなし gắn vào thể ます bỏ ます (つけ), không gắn thể た như まま.

TrướcVた/Nの + ままTiếpV辞書形 + ところだった

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!