V-stem + っぱなし
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
Có hai nghĩa: (1) làm xong rồi bỏ mặc, không thu dọn, không xử lý tiếp (つけっぱなし = để bật nguyên, 出しっぱなし = để chảy/để bày ra nguyên); (2) một trạng thái/hành động kéo dài liên tục (立ちっぱなし = đứng suốt, 負けっぱなし = thua liên tục). Cách nối: V thể ます bỏ ます + っぱなし; dùng như danh từ: っぱなしにする, っぱなしで, っぱなしだ. Sắc thái tiêu cực, chê trách hơn ~まま; chủ yếu là văn nói.
電気をつけっぱなしで出かけてしまった。
でんきをつけっぱなしででかけてしまった。
Tôi lỡ ra ngoài mà để đèn bật nguyên.
電気をつけっぱなしで出かけてしまった。
でんきをつけっぱなしででかけてしまった。
Tôi lỡ ra ngoài mà để đèn bật nguyên.
水を出しっぱなしにしないで。
みずをだしっぱなしにしないで。
Đừng để nước chảy hoài thế.
今日は一日中立ちっぱなしで、足が痛い。
きょうはいちにちじゅうたちっぱなしで、あしがいたい。
Hôm nay đứng suốt cả ngày nên chân đau quá.
電気をつけたっぱなしで出かけた。
電気をつけっぱなしで出かけた。
っぱなし gắn vào thể ます bỏ ます (つけ), không gắn thể た như まま.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!