Vる/Nの + おそれがある
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
おそれがある/おそれがあります
Giải thích
Diễn tả khả năng một điều XẤU có thể xảy ra: "có nguy cơ ~, e rằng ~". Cách nối: động từ thể từ điển (hoặc thể ない) + おそれがある; danh từ + の + おそれがある. Văn phong trang trọng, hay gặp trong dự báo thời tiết, tin tức, hướng dẫn sử dụng thuốc, thông báo. Chỉ dùng cho việc tiêu cực; với khả năng trung tính hay tốt thì dùng ~かもしれない hoặc ~可能性がある.
今夜、大型の台風が来るおそれがあります。
こんや、おおがたのたいふうがくるおそれがあります。
Đêm nay có nguy cơ một cơn bão lớn sẽ đổ bộ.
今夜、大型の台風が来るおそれがあります。
こんや、おおがたのたいふうがくるおそれがあります。
Đêm nay có nguy cơ một cơn bão lớn sẽ đổ bộ.
この薬は眠くなるおそれがあるので、運転しないでください。
このくすりはねむくなるおそれがあるので、うんてんしないでください。
Thuốc này có thể gây buồn ngủ nên xin đừng lái xe.
明日は関東地方で大雨のおそれがあります。
あしたはかんとうちほうでおおあめのおそれがあります。
Ngày mai khu vực Kanto có nguy cơ mưa lớn.
明日は晴れるおそれがあります。
明日は晴れるでしょう。
おそれがある chỉ dùng cho điều xấu; việc trời nắng là chuyện tốt nên dùng でしょう hoặc かもしれない.
大雨おそれがあります。
大雨のおそれがあります。
Danh từ phải có の trước おそれがある.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!