数量 + おきに
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
おきに
Giải thích
Diễn tả sự việc lặp lại cách nhau một khoảng thời gian hoặc khoảng cách nhất định. Cách nối: số lượng + trợ số từ + おきに (一日おきに, 十五分おきに, 五メートルおきに). Lưu ý: với đơn vị như ngày, tuần, năm, 一日おき = cách một ngày (ngày có ngày không, tức là 2 ngày một lần); còn với khoảng nhỏ như phút, mét, おき thường được hiểu là "mỗi" (十五分おき ≈ 15 phút một lần). Bổ nghĩa danh từ dùng おきのN.
このバスは十五分おきに来ます。
このバスはじゅうごふんおきにきます。
Xe buýt này cứ 15 phút có một chuyến.
このバスは十五分おきに来ます。
このバスはじゅうごふんおきにきます。
Xe buýt này cứ 15 phút có một chuyến.
一日おきにジムに通っている。
いちにちおきにジムにかよっている。
Tôi đi tập gym cách ngày.
この道には、五メートルおきに木が植えてある。
このみちには、ごメートルおきにきがうえてある。
Trên con đường này, cứ cách năm mét lại có một cây được trồng.
毎日行っているので、一日おきにジムに通っています。
毎日ジムに通っています。
一日おき là "cách một ngày" (ngày có ngày không), không phải "mỗi ngày".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!