学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/数量 + おきにN/V辞書形 + ごとにV可能/Vる/Vたい + だけ
おきに
N3 · Trung cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

数量 + おきに

Cách... một lần: ~おきに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

数量+おきにCấu trúc

おきに

Giải thích

Diễn tả sự việc lặp lại cách nhau một khoảng thời gian hoặc khoảng cách nhất định. Cách nối: số lượng + trợ số từ + おきに (一日おきに, 十五分おきに, 五メートルおきに). Lưu ý: với đơn vị như ngày, tuần, năm, 一日おき = cách một ngày (ngày có ngày không, tức là 2 ngày một lần); còn với khoảng nhỏ như phút, mét, おき thường được hiểu là "mỗi" (十五分おき ≈ 15 phút một lần). Bổ nghĩa danh từ dùng おきのN.

このバスは十五分おきに来ます。

このバスはじゅうごふんおきにきます。

Xe buýt này cứ 15 phút có một chuyến.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    このバスは十五分おきに来ます。

    このバスはじゅうごふんおきにきます。

    Xe buýt này cứ 15 phút có một chuyến.

  2. 2

    一日おきにジムに通っている。

    いちにちおきにジムにかよっている。

    Tôi đi tập gym cách ngày.

  3. 3

    この道には、五メートルおきに木が植えてある。

    このみちには、ごメートルおきにきがうえてある。

    Trên con đường này, cứ cách năm mét lại có một cây được trồng.

3

Lỗi thường gặp

  • 毎日行っているので、一日おきにジムに通っています。

    毎日ジムに通っています。

    一日おき là "cách một ngày" (ngày có ngày không), không phải "mỗi ngày".

TrướcN/V辞書形 + ごとにTiếpV可能/Vる/Vたい + だけ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!