学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/N/V辞書形 + ごとに数量 + おきにV可能/Vる/Vたい + だけ
V辞書形
N3 · Trung cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

N/V辞書形 + ごとに

Mỗi, cứ mỗi: ~ごとに

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N/V辞書形+ごとにCấu trúc

ごとに

Giải thích

Có hai nghĩa: (1) "cứ mỗi (khoảng thời gian/số lượng)" — lặp lại đều đặn (三か月ごとに = cứ ba tháng một lần); (2) "theo từng..." — chia ra theo từng đơn vị (クラスごとに = theo từng lớp). Với động từ: V辞書形 + ごとに = "mỗi lần... thì (dần dần thay đổi)" (会うごとに). Cách nối: N + ごとに (không cần の), V辞書形 + ごとに. Khác với おきに: 一日ごとに = mỗi ngày, còn 一日おきに = cách ngày.

三か月ごとに、髪を切りに行く。

さんかげつごとに、かみをきりにいく。

Cứ ba tháng tôi lại đi cắt tóc một lần.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    三か月ごとに、髪を切りに行く。

    さんかげつごとに、かみをきりにいく。

    Cứ ba tháng tôi lại đi cắt tóc một lần.

  2. 2

    クラスごとに、文化祭の出し物を決めます。

    クラスごとに、ぶんかさいのだしものをきめます。

    Mỗi lớp sẽ tự quyết định tiết mục cho lễ hội văn hoá.

  3. 3

    会うごとに、あの子は大きくなっている。

    あうごとに、あのこはおおきくなっている。

    Mỗi lần gặp lại thấy đứa bé ấy lớn hơn.

3

Lỗi thường gặp

  • クラスのごとに、文化祭の出し物を決めます。

    クラスごとに、文化祭の出し物を決めます。

    ごとに gắn trực tiếp sau danh từ, không chen の.

  • 毎クラスごとに、出し物を決めます。

    クラスごとに、出し物を決めます。

    ごとに đã có nghĩa "mỗi", thêm 毎 là thừa.

Trước数量 + おきにTiếpV可能/Vる/Vたい + だけ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!