学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/V可能/Vる/Vたい + だけN/V辞書形 + ごとにN + につき
V可能
N3 · Trung cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

V可能/Vる/Vたい + だけ

Hết mức có thể: ~だけ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
2
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

V可能/Vる/Vたい+だけCấu trúc

だけ

Giải thích

だけ ở đây không phải "chỉ" mà chỉ giới hạn tối đa: "trong phạm vi có thể / muốn, ~ hết mức". Cách nối: động từ thể khả năng (できる, 言える, 持てる) + だけ: できるだけ (cố hết sức); Vたい + だけ + V: làm thỏa thích (食べたいだけ食べる); Aな + な + だけ: 好きなだけ. Thường lặp lại cùng động từ ở vế sau. Dùng được trong cả văn nói lẫn văn viết; できるだけ rất thông dụng trong yêu cầu lịch sự.

できるだけ早く返事をください。

できるだけはやくへんじをください。

Xin hãy trả lời sớm nhất có thể.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    できるだけ早く返事をください。

    できるだけはやくへんじをください。

    Xin hãy trả lời sớm nhất có thể.

  2. 2

    今日は私のおごりだから、食べたいだけ食べていいよ。

    きょうはわたしのおごりだから、たべたいだけたべていいよ。

    Hôm nay tôi mời nên cứ ăn thỏa thích nhé.

  3. 3

    パンフレットは、好きなだけ持って帰ってください。

    パンフレットは、すきなだけもってかえってください。

    Tờ rơi thì cứ lấy về bao nhiêu tùy thích.

3

Lỗi thường gặp

  • できるだけに早く来てください。

    できるだけ早く来てください。

    できるだけ đứng trực tiếp trước tính từ/động từ như trạng từ, không thêm に.

  • 好きだけ持って帰ってください。

    好きなだけ持って帰ってください。

    Tính từ な phải giữ な trước だけ.

TrướcN/V辞書形 + ごとにTiếpN + につき

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!