N/Vる + にしたがって
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
に従って/にしたがって/に従い
Giải thích
~に従って (にしたがって) có hai nghĩa: (1) "theo, làm theo" chỉ dẫn, quy tắc, ý kiến của ai đó; (2) "càng ... càng": khi vế trước thay đổi thì vế sau cũng thay đổi theo. Cách nối: nghĩa (1) N + に従って (指示/ルール/地図に従って); nghĩa (2) V辞書形 hoặc N chỉ sự biến đổi + に従って. Dạng văn viết: に従い. Ở nghĩa (2), cả hai vế đều là sự thay đổi dần dần, không dùng với ý chí hay mệnh lệnh ở vế sau; gần nghĩa với ~につれて.
係員の指示に従って、避難してください。
かかりいんのしじにしたがって、ひなんしてください。
Xin hãy sơ tán theo hướng dẫn của nhân viên.
係員の指示に従って、避難してください。
かかりいんのしじにしたがって、ひなんしてください。
Xin hãy sơ tán theo hướng dẫn của nhân viên.
年を取るに従って、体力が落ちてきた。
としをとるにしたがって、たいりょくがおちてきた。
Càng có tuổi, thể lực càng giảm.
町が大きくなるに従い、交通事故も増えた。
まちがおおきくなるにしたがい、こうつうじこもふえた。
Thành phố càng lớn thì tai nạn giao thông cũng càng tăng.
ルールを従って、ゴミを出してください。
ルールに従って、ゴミを出してください。
従う đi với trợ từ に (theo cái gì), không dùng を.
年を取ったに従って、体力が落ちてきた。
年を取るに従って、体力が落ちてきた。
Ở nghĩa "càng ... càng", động từ dùng thể từ điển, không dùng thể た.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!