N + に加えて
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Giải thích
Diễn tả việc thêm một sự việc cùng chiều vào sự việc đã có: "ngoài N ra còn ~, thêm vào N". Cách nối: N + に加えて (văn viết: に加え); với mệnh đề: Plain + の + に加えて (Aな/N + である + の). Vế sau thường có も. Văn phong hơi trang trọng, hay gặp trong tin tức, thông báo; trong hội thoại thường dùng ~だけでなく. Hai sự việc thường cùng tính chất (cùng tốt hoặc cùng xấu).
大雨に加えて、雷も鳴り始めた。
おおあめにくわえて、かみなりもなりはじめた。
Không chỉ mưa to mà sấm cũng bắt đầu nổi lên.
大雨に加えて、雷も鳴り始めた。
おおあめにくわえて、かみなりもなりはじめた。
Không chỉ mưa to mà sấm cũng bắt đầu nổi lên.
彼女は英語に加えて、中国語も話せます。
かのじょはえいごにくわえて、ちゅうごくごもはなせます。
Ngoài tiếng Anh, cô ấy còn nói được cả tiếng Trung.
授業料に加えて、教科書代も必要です。
じゅぎょうりょうにくわえて、きょうかしょだいもひつようです。
Ngoài học phí, còn cần cả tiền sách giáo khoa.
英語を加えて、中国語も話せます。
英語に加えて、中国語も話せます。
Mẫu cố định là N + に加えて; を加えて mang nghĩa đen "thêm N vào" (một thứ gì đó).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!