学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/N + に加えてN + をもとに/をもとにして/をもとにしたN + にかわって/にかわり
に加えて
N3 · Trung cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

N + に加えて

Thêm vào, cộng với: ~に加えて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+に加えてCấu trúc

Giải thích

Diễn tả việc thêm một sự việc cùng chiều vào sự việc đã có: "ngoài N ra còn ~, thêm vào N". Cách nối: N + に加えて (văn viết: に加え); với mệnh đề: Plain + の + に加えて (Aな/N + である + の). Vế sau thường có も. Văn phong hơi trang trọng, hay gặp trong tin tức, thông báo; trong hội thoại thường dùng ~だけでなく. Hai sự việc thường cùng tính chất (cùng tốt hoặc cùng xấu).

大雨に加えて、雷も鳴り始めた。

おおあめにくわえて、かみなりもなりはじめた。

Không chỉ mưa to mà sấm cũng bắt đầu nổi lên.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    大雨に加えて、雷も鳴り始めた。

    おおあめにくわえて、かみなりもなりはじめた。

    Không chỉ mưa to mà sấm cũng bắt đầu nổi lên.

  2. 2

    彼女は英語に加えて、中国語も話せます。

    かのじょはえいごにくわえて、ちゅうごくごもはなせます。

    Ngoài tiếng Anh, cô ấy còn nói được cả tiếng Trung.

  3. 3

    授業料に加えて、教科書代も必要です。

    じゅぎょうりょうにくわえて、きょうかしょだいもひつようです。

    Ngoài học phí, còn cần cả tiền sách giáo khoa.

3

Lỗi thường gặp

  • 英語を加えて、中国語も話せます。

    英語に加えて、中国語も話せます。

    Mẫu cố định là N + に加えて; を加えて mang nghĩa đen "thêm N vào" (một thứ gì đó).

TrướcN + をもとに/をもとにして/をもとにしたTiếpN + にかわって/にかわり

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!