学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/N + に比べてN + ほど + A + N + はないPlain/Nの + わりに(は)
に比べて
N3 · Trung cấpSo sánh3 ví dụĐọc 2 phút

N + に比べて

So với: ~に比べて

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

N+に比べてCấu trúc

Giải thích

Dùng để so sánh hai đối tượng hoặc hai thời điểm: "so với N thì ~". Cách nối: N + に比べて (biến thể: に比べると, văn viết: に比べ); với động từ/mệnh đề: Vる + の + に比べて. Vế sau nêu đặc điểm của đối tượng chính so với N. Hay dùng để so sánh thay đổi theo thời gian (去年に比べて) hoặc giữa hai nơi. Trung tính, dùng được cả văn nói lẫn viết; khác với より ở chỗ nhấn mạnh việc đặt hai bên cạnh nhau để đối chiếu.

去年に比べて、今年は雪が多い。

きょねんにくらべて、ことしはゆきがおおい。

So với năm ngoái, năm nay tuyết nhiều hơn.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    去年に比べて、今年は雪が多い。

    きょねんにくらべて、ことしはゆきがおおい。

    So với năm ngoái, năm nay tuyết nhiều hơn.

  2. 2

    都会に比べて、田舎は物価が安い。

    とかいにくらべて、いなかはぶっかがやすい。

    So với thành phố, ở quê giá cả rẻ hơn.

  3. 3

    兄に比べて、弟はおとなしい性格だ。

    あににくらべて、おとうとはおとなしいせいかくだ。

    So với anh trai, em trai có tính điềm đạm hơn.

3

Lỗi thường gặp

  • 去年を比べて、今年は雪が多い。

    去年に比べて、今年は雪が多い。

    Đối tượng làm mốc so sánh đi với に, không phải を.

TrướcN + ほど + A + N + はないTiếpPlain/Nの + わりに(は)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!